Dưới đây là số liệu xuất nhập khẩu gạo của Trung Quốc tháng 3/2017 và 3 tháng đầu năm, theo thống kê chính thức của Tổng cục Hải quan Trung Quốc.
Tăng (giảm) tính theo phần trăm, so với cùng kỳ năm trước.

 

 Tháng 3/2017 
3 tháng đầu 2017

 

Tấn

+/- (%)
USD/tấn
Tấn
+/- (%)

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

Tổng cộng

409.133

-4,86

461,85

862.996

-3,31

Từ:

 

 

 

 

 

Việt Nam

224.897

16,76

468,12

420.577

34,18

Thái Lan

103.616

2,66

508,69

255.532

-12,44

Pakistan

46.254

-56,38

316,27

96.191

-56,1

Campuchia

29.241

154,21

497,38

63.259

77,78

Myanmar

5.030

-73,35

338,91

26.940

-3,74

Nga

58

-

480,09

58

-93,81

Đài Loan

17

-

1.065,35

34

-49,92

Nhật Bản

12

22,44

3.598,75

89

54,67

Canada

5

-

394,2

5

-

Mỹ

2

-

614

2

18.040

Hàn Quốc

-

-100

-

109

7,84

Lào

-

-

-

200

-94,16

Cảng:

 

 

 

 

 

Thâm Quyến

177.151

-1,17

466,09

354.912

-4,24

Hoàng Phố

90.049

-16,9

457,71

185.793

-18,53

Ningbo

30.201

50,6

480,02

63.402

107,33

Quảng Châu

29.885

-23,22

395,32

62.679

-18,32

Vũ Hán

23.715

109,78

488,61

66.594

245,98

Hạ Môn

12.344

145,76

471,67

25.098

48,48

Phúc Châu

9.425

-6,95

415,41

16.623

-30,44

Haikou

7.452

132,88

434,12

9.945

2,48

Nam Kinh

5.998

-11,76

482,08

21.225

62,54

Thiên Tân

5.882

99,61

525,83

11.516

150,99

Trùng Khánh

4.300

38,7

499,94

12.844

119,75

Trường Sa

3.905

-56,95

463,79

9.159

-56,48

Trạm Giang

3.300

88,57

484,87

3.650

-51,47

Hợp Phì

2.796

-53,4

417,48

7.682

-23,18

Thượng Hải

1.827

-55,13

621,03

3.465

-42,99

Nam Xương

500

-95,38

421

4.271

-81,59

Côn Minh

280

-86,06

480,7

280

-94,68

Trường Xuân

58

-

480,09

58

-

Đại Liên

58

-90,16

1.358,59

200

-87,22

Tế Nam

7

-

455,43

7

-

Nam Ninh

-

-100

-

3.464

-77,72

Thanh Đảo

-

-100

-

130

-60

XUẤT KHẨU

78.756
422,22
679,63
204.305
396,29

Đến:

 

 

 

 

 

Hàn Quốc

42.346

323,46

752,17

69.466

363,11

Mozambique

20.000

-

305,01

21.999

-

Thổ Nhĩ Kỳ

5.500

-

341,27

6.875

-

Burundi

2.510

-

727,27

4.762

-

Pakistan

2.355

-28,8

3.231,62

3.617

-25,16

Lebanon

1.500

-

400

2.500

-

Hong Kong

1.151

36,66

754,26

2.975

-31,59

Triều Tiên

956

191.100

577,74

1.204

123,24

Philippines

784

6.172

504,44

1.156

2.212

CH Trung Phi

402

-

727,41

802

-

Nhật Bản

400

-

1.044,96

860

-92,95

Nepal

110

-

2.800

110

-

Nga

107

-38,69

763,3

260

3,84

Marshall Islands

100

-

463,93

224

-

Việt Nam

96

9,09

3.409,41

276

140,1

Fed S Micronesia

82

-

480,6

82

-

Canada

82

-25,69

1.026

125

-4,92

Albania

50

-

349

100

-

Algeria

50

-

478

50

-

Mỹ

42

-26,44

827,81

213

-31,58

Cameroon

29

-

1.788,21

29

1.657,58

Sri Lanka

25

-

477,12

25

-

Ấn Độ

22

-

2.640,41

22

16.836,92

Cyprus

21

-

920

21

-

Australia

18

-

826,22

53

-40

New Zealand

18

-

826,22

18

-

Indonesia

0

-99,13

0

1.607

11.091,12

Mông Cổ

-

-100

-

421

-69,11

Saudi Arabia

-

-

-

50

-

Croatia

-

-

-

250

-

Angola

-

-

-

4

-

Macau

-

-

-

100

-30,56

Netherlands

-

-

-

70

100

Namibia

-

-

-

2.500

-

Senegal

-

-

-

15.000

-

Ai Cập

-

-

-

500

-

Cote d'Ivoire

-

-

-

46.200

-

Sierra Leone

-

-

-

18.000

-

Uganda

-

-

-

1.500

24.900

Italy

-

-

-

3

-

Nam Phi

-

-

-

25

-

Sudan

-

-

-

250

-

Cảng:

 

 

 

 

 

Đại Liên

49.331

355,91

712,85

128.941

286,73

Nam Kinh

20.735

8.194,16

338,58

53.735

21.253,23

Thượng Hải

6.343

255,03

1.185,25

17.161

592,45

Thâm Quyến

1.166

12,72

1.409,26

2.177

24,29

Trường Xuân

517

194,76

578,12

848

21,9

Vũ Hán

237

-30,9

2.818,57

237

-59,14

Hợp Phì

152

38,18

3.160,53

240

-39,16

Lhasa

110

-

2.800

110

-

Nam Ninh

54

-26,03

4.423,44

174

74

Cáp Nhĩ Tân

50

-

750

50

-

Côn Minh

42

180

2.105,64

102

580,8

Urumqi

15

-

894

15

-70,2

Thiên Tân

4

-99,15

11.095,75

360

-70,22

Ningbo

-

-

-

90

-10

Hohhot

-

-

-

65

-48

 Nguồn: VITIC/Reuters/Hải quan Trung Quốc