Tin tức tổng hợp thị trường lúa gạo ĐBSCL ngày 30/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Tin tức tổng hợp thị trường lúa gạo ĐBSCL ngày 30/11/2017

Tin tức thị trường 30/11

- Sadec: Gạo nhóng giá, các kho gạo chợ và gạo nội địa mua nhiều IR50404, OM6976, OM5451. OM5451 chất lượng đẹp xuất sắc giá 8,300-8,350 đóng cont gạo NL đi Bắc. Các kho xuất khẩu chưa mua. NL/TP IR50404: 7,250-7,300/8,200-8,250 đồng/kg tại nền
- Long An: Các kho xuất khẩu ngưng mua, chỉ kho làm hàng nội đia mua. Thương nhân Philippines có vào xem Nếp, OM5451, OM6976, nghe nói có gút được hợp đồng. Gạo trắng IR50404 5% tấm khách trả giá 385 fob cont nhưng hàng phải sortex mới đạt. Gạo chợ đang tiêu thụ lúa Thu Đông, thấy lúa có bao nhiêu gạo nội địa tiêu thụ hết. Hàng KDM CPC các loại có giảm giá nhưng chưa có hàng đẹp.
- Thị trường lúa:
+ Lúa tươi Japonica: An Giang (Châu Thành): Hôm qua có giao dịch 1000 công giá 7,100; lượng lúa chưa cọc (30% diện tích) dân kêu giá 7,200 và đã có giao dịch (đầu tuần giá 7,000). Năng suất thấp, lúa bị vàng lùn xoắn lá chỉ còn 2,5 tấn/ha; lúa không bị bệnh 3,5-4 tấn/ha. Giá gạo TP chưa sortex tại nền Thốt Nốt lên giá 12,800 (đầu tuần 12,600); nhu cầu tương đối, thường là vài trăm tấn đóng cont xuất khẩu, nhu cầu lên nhẹ. Giá TP tại kho đã sortex: 13,700 (đầu tuần 13,500).
+ Lúa tươi Đài Thơm 8: Long An (Tân Trụ) giá 6,100 chỉ có thu hoạch lai rai; Bạc Liêu nửa tháng nữa cắt giá 6,100 tại ruộng.
+ Lúa KDM CPC Dinh Bà: Giá ổn định 7,000-7,100 lọt ghe.
ĐBSCL xuống giống hơn 1,65 triệu ha lúa Đông Xuân
Các tỉnh thành Đồng bằng sông Cửu Long dự kiến sẽ xuống giống 1,65 triệu ha lúa, tương đương với cùng kỳ năm ngoái.

Giá lúa gạo nội địa:

Chủng loại

Quốc gia/Địa bàn

Giá

Thay đổi

Gạo 5% tấm ngày 29/11

Thái Lan

395

0

Gạo 25% tấm ngày 29/11

Ấn Độ

350

0

Gạo 25% XK tham chiếu

Việt Nam

368

0

Gạo 5% XK tham chiếu

Việt Nam

385-390

0

Gạo nguyên liệu IR 504 tại kho

Sa Đéc – Đồng Tháp

7,250-7,300

75

Gạo nguyên liệu OM 6976 tại kho

Sa Đéc – Đồng Tháp

8,000-8,050

175

Gạo thành phẩm IR 504 tại kho

Kiên Giang

8,200

-100

Gạo thành phẩm IR 6976 tại kho

Kiên Giang

9,250

-50

Gạo thành phẩm 5% cạp mạn

Kiên Giang

8,350

-100

Cám tại kho

Kiên Giang

5,700

0

Tấm 1,2 tại kho

Kiên Giang

7,100

0

Tấm 3,4 tại kho

Kiên Giang

6,200

0

Lúa KDM Campuchia

Đồng Tháp

7,000-7,100

0

Giá gạo XK USD/tấn; giá lúa gạo phụ phẩm nội địa đồng/kg

Ghi chú: Giá xuất khẩu tham chiếu được AgroMonitor ước tính từ giá gạo thành phẩm tại Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ, Long An, giá cập mạn và có tham khảo chào giá của các doanh nghiệp, phản hồi của các thương nhân

Tin tham khảo