Thị trường tôm ngày 9/8/2019
 

Thị trường tôm ngày 9/8/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 9/8 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-78.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 9/8, Ngôi Sao Tươi Sáng chào giá tôm thẻ sống luộc đỏ cỡ 80 con/kg ở mức 115.000 đ/kg, tăng 2.000 đ/kg so với hôm 28/7.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

71000-72000

68000-71000

68000-71000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

71000-74000

71000-74000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

71000-72000

68000-71000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

71000-74000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 28/7-30/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

2.91

        7,550

30/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

KC

3.50

     10,000

30/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.70

        9,750

30/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.66

        9,600

29/07/2019

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh đã bỏ đầu và lột vỏ

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

1.58

        6,600

29/07/2019

Tôm thẻ chân trắng, lột vỏ, luộc đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

8.00

        8,600

29/07/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

1.05

        5,700

28/07/2019

Tôm Thẻ chân trắng tươi PND IQF đông lạnh

Japan

CANG VICT

CFR

LC

1.10

        7,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 25/7-31/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/07/2019

Tôm sú đông lạnh HLSO

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.73

     11,000

29/07/2019

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

United Kingdom

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.12

     11,200

27/07/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.71

     14,951

27/07/2019

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

5.41

        9,430

27/07/2019

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.43

        7,160

25/07/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông semi block

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.76

        9,400

25/07/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông semi block

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.03

        9,700

25/07/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông semi block

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.82

        9,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 9/8, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

9/8

7/8

6/8

5/8

2/8

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

150

150

150

150

150

70 con/kg

140

145

145

145

145

80 con/kg

135

135

135

135

135

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

125

120

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/8

23.210

23.330

23.199

23.329

23.200

23.310

3.287

3.347

3.315

3.394

6/8

23.220

23.340

23.212

23.342

23.210

23.320

3.272

3.332

3.266

3.344

7/8

23.190

23.310

23.172

23.302

23.160

23.270

3.278

3.338

3.269

3.348

8/8

23.160

23.280

23.143

23.273

23.150

23.260

3.258

3.318

3.252

3.329

9/8

23.145

23.265

23.131

23.261

23.140

23.250

3.263

3.323

3.257

3.335

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.012

-0.012

-0.010

-0.010

0.005

0.005

0.005

0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo