Thị trường tôm ngày 9/5/2019
 

Thị trường tôm ngày 9/5/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 9/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-80.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

3/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 200 con/kg

 

 

 

50000

 

Cỡ 110 con/kg

75000-79700

75000-79700

75000-79700

77000-79000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

85000-87000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

90000-92000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

95000-97000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-79700

75000-79700

75000-79700

77000-79000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

85000-87000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

90000-92000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

95000-97000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

3/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

85000-87000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

90000-92000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

95000-97000

96000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

 

 

Cỡ 30 con/kg

152000

152000

152000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ sống luộc đỏ, cắt thức ăn 1 ngày tại nhà máy Tôm Việt, nghìn đồng/kg

 

10/5

2/5

30/4

7/4

17/3

11/3

28/12

35 con/kg

 

 

 

175

170

 

 

40 con/kg

157

160

160

163

160

160

152

50 con/kg

145

147

147

145

145

145

142

60 con/kg

135

137

137

135

135

135

133

70 con/kg

125

125

125

125

125

125

 

80 con/kg

115

115

113

113

110

110

 

90 con/kg

 

 

 

 

105

105

 

100 con/kg

 

 

 

 

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 28/4-29/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.38

     10,600

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.69

     10,350

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.88

     11,389

29/04/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

6.70

        7,950

29/04/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

3

        8,050

29/04/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.98

        7,500

28/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2

        8,250

28/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu bỏ đuôi tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1

        8,900

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 26/4-30/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.22

     11,100

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.51

     10,800

27/04/2019

Tôm sú HLSO đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

2.12

     11,700

27/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.44

        9,700

27/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.80

        9,700

26/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

7.64

        9,912

26/04/2019

Tôm sú (PTO) tẩm bột nhúng đuôi đông lạnh

Switzerland

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

4.14

        8,150

26/04/2019

Tôm sú nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.7

     12,100

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 9/5, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

9/5

8/5

7/5

3/5

2/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

135

70 con/kg

125

125

125

125

125

80 con/kg

120

120

120

115

115

90 con/kg

110

110

110

105

105

100 con/kg

95

95

95

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

3/5

23.210

23.310

23.195

23.305

23.200

23.300

3.422

3.482

3.416

3.496

6/5

23.235

23.335

23.228

23.338

23.230

23.330

3.401

3.461

3.421

3.501

7/5

23.250

23.350

23.252

23.362

23.250

23.350

3.412

3.472

3.405

3.485

8/5

23.300

23.420

23.285

23.415

23.320

23.420

3.423

3.483

3.418

3.498

9/5

23.340

23.460

23.325

23.455

23.340

23.440

3.415

3.475

3.412

3.492

Thay đổi

0.040

0.040

0.040

0.040

0.020

0.020

-0.008

-0.008

-0.006

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo