Thị trường tôm ngày 9/11/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 9/11/2018

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 9/11 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/11/2018

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

5/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

87000-89000

87000-89000

87000-89000

87000-89000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

90000-92000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

95000-97000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/11/2018

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

87000-89000

87000-89000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

90000-92000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

95000-97000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

9/11/2018

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

5/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

90000-92000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

95000-97000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 29/10-30/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/10/2018

Tôm thẻ nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

7.58

        5,100

30/10/2018

Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi, hấp đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

20

     12,880

30/10/2018

Tôm thẻ HOSO luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.77

        8,150

30/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

        8,000

29/10/2018

Tôm thẻ hấp bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.83

     11,940

29/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.38

        8,700

29/10/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Netherlands

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

1.02

        6,400

29/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tẩm bột chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

DDP

TTR

8.65

        9,867

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 29/10-30/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/10/2018

Tôm sú nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.92

        6,600

30/10/2018

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.8

     17,650

30/10/2018

Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura "NB Mới" đông lạnh

Japan

TNHH XNK TAY NAM

C&F

LC

0.43

        8,837

29/10/2018

Tôm su thit tươi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

0.39

     12,400

29/10/2018

Tôm su thit tươi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

0.39

     12,400

29/10/2018

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

3.32

        9,630

29/10/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.81

     12,566

29/10/2018

Tôm sú tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.09

     12,015

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 9/11, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

9/11

8/11

7/11

6/11

5/11

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

130

135

130

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

100

100

100

100

105

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại hội chợ Trung Quốc expo 2018 được tổ chức từ hôm 7-9/11, Zhanjiang Guolian Aquatic Products, công ty tôm lớn nhất Trung Quốc, dự đoán tiêu thụ tôm nuôi toàn cầu sẽ tăng lên mức 6,5 triệu tấn vào năm 2025, ở mức 5,2 triệu tấn năm 2020 và 4,5 triệu tấn vào năm 2017.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/11

23.275

23.365

23.260

23.360

23.260

23.360

3.345

3.405

3.348

3.426

6/11

23.275

23.365

23.268

23.368

23.260

23.360

3.338

3.398

3.330

3.409

7/11

23.285

23.375

23.276

23.376

23.270

23.370

3.333

3.393

3.329

3.407

8/11

23.275

23.365

23.265

23.365

23.260

23.360

3.334

3.394

3.334

3.412

9/11

23.270

23.360

23.255

23.355

23.260

23.360

3.331

3.391

3.327

3.405

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.010

-0.010

0.000

0.000

-0.003

-0.003

-0.007

-0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo