Thị trường tôm ngày 8/8/2019
 

Thị trường tôm ngày 8/8/2019

+ Tại ĐBSCL, tình hình dịch bệnh tăng do mưa nhiều, chủ yếu là bệnh gan tụy. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 8/8 không đổi so với hôm qua.

Nhà máy Stapimex tuần này vẫn thu mua trung bình 60 tấn/ngày. Còn nhà máy BNA (Sóc Trăng) thu mua trung bình khoảng 10-15 tấn/ngày.

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-78.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/8, Trang Khanh chào giá tôm thẻ ao đất muối đá khô cỡ 100 con/kg ở mức 83.000 đ/kg.

Sao Ta chào giá tôm thẻ giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 82.000 đ/kg, tăng 2.000 đ/kg so với hôm 5/8.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/8, Minh Cường chào giá tôm sú oxy công nghiệp cỡ 40 con/kg ở mức 165.000 đ/kg, không đổi so với hôm 26/7.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

68000-71000

68000-71000

67000-70000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

71000-74000

71000-74000

70000-73000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

73000-76000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

76000-79000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

79000-82000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

82000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

68000-71000

68000-71000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

71000-74000

71000-74000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

74000-77000

74000-77000

73000-76000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

77000-80000

77000-80000

76000-79000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

80000-83000

80000-83000

79000-82000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

83000-86000

83000-86000

82000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 28/7-30/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu bỏ đuôi hấp đông lạnh

United Kingdom

CANG TIEN SA

FOB

KC

22

     15,300

30/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

4.28

        7,650

30/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu bỏ đuôi hấp đông lạnh

United Kingdom

CANG TIEN SA

FOB

KC

22.00

     15,300

30/07/2019

Tôm thẻ sản phẩm tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi xiên que đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

6.35

        9,149

29/07/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi hấp đông lạnh

USA

C CAI MEP TCIT (VT)

DDP

LC

14.16

     12,775

29/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

14.46

     12,346

29/07/2019

Tôm thẻ sản phẩm tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

15.73

        7,452

28/07/2019

Tôm Thẻ chân trắng tươi PND IQF đông lạnh

Japan

CANG VICT

CFR

LC

7.10

        7,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 27/7-31/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/07/2019

Tôm sú PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.59

     12,000

30/07/2019

Tôm Sú đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.51

        5,000

28/07/2019

Tôm Sú PD IQF đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.50

     10,500

27/07/2019

Tôm sú hấp đông lạnh PTO Ring

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DA

2.74

     19,339

27/07/2019

Tôm sú hấp đông lạnh PTO Ring

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DA

1.63

     19,339

27/07/2019

Tôm sú hấp đông lạnh PTO Ring

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DA

1.62

     19,339

27/07/2019

Tôm sú hấp đông lạnh PTO Ring

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DA

1.38

     19,339

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Vụ nuôi trồng thủy hải sản năm 2019, các địa phương của huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình thả nuôi trên diện tích 267 ha, trong đó, diện tích nuôi tôm là 63 ha, số diện tích còn lại chủ yếu thả nuôi các loại cá mặn lợ và thủy hải sản khác.

Tin thế giới

+ Ngày 7/8, giá tôm cỡ 100 con/kg tại tỉnh Quảng Tây có mức 19 NDT/kg, không đổi so với đầu tháng 8. Trong khi đó, giá tôm cỡ 80 con/kg tại tỉnh Giang Tô có mức 22 NDT/kg, không đổi so với hôm 1/8.

Giá tôm thẻ tại tỉnh Quảng Tây (Trung Quốc) tháng 8/2019, NDT/kg

Huyện/Tỉnh

Ngày

60 con/kg

80 con/kg

100 con/kg

Bắc Hải, Quảng Tây

07/08/2019

23

21

19

 

01/08/2019

23

21

19

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá tôm thẻ tại Nam Thông (Giang Tô) tháng 8/2019, NDT/kg

Huyện/Tỉnh

Ngày

60 con/kg

80 con/kg

100 con/kg

Như Đông, Nam Thông, Giang Tô

07/08/2019

25

22

20

 

01/08/2019

25

22

20

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

2/8

23.170

23.290

23.163

23.293

23.170

23.280

3.318

3.378

3.331

3.410

5/8

23.210

23.330

23.199

23.329

23.200

23.310

3.287

3.347

3.315

3.394

6/8

23.220

23.340

23.212

23.342

23.210

23.320

3.272

3.332

3.266

3.344

7/8

23.190

23.310

23.172

23.302

23.160

23.270

3.278

3.338

3.269

3.348

8/8

23.160

23.280

23.143

23.373

23.150

23.260

3.258

3.318

3.252

3.329

Thay đổi

-0.030

-0.030

-0.029

-0.029

-0.010

-0.010

-0.020

-0.020

-0.017

-0.019

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo