Thị trường tôm ngày 8/5/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 8/5/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 8/5 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-80.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/5, Châu Bá Thảo chào giá tôm thẻ tươi ao đất cỡ 100 con/kg ở mức 82.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

3/5/2019

2/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 200 con/kg

 

 

50000

 

 

Cỡ 110 con/kg

75000-79700

75000-79700

77000-79000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

80000-82000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

85000-87000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

90000-92000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

95000-97000

96000-98000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

3/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-79700

75000-79700

77000-79000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

80000-82000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

85000-87000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

90000-92000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

95000-97000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

3/5/2019

2/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

80000-82000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

85000-87000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

90000-92000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

95000-97000

96000-98000

96000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

 

 

 

Cỡ 30 con/kg

152000

152000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ tươi ao đất tại nhà máy Châu Bá Thảo, nghìn đồng/kg

 

8/5

27/3

19/2

17/2

80 con/kg

86

 

93

91

90 con/kg

85

 

91

89

100 con/kg

84

 

89

87

110 con/kg

82

 

87

85

120 con/kg

80

 

85

83

130 con/kg

78

86

83

81

140 con/kg

76

84

81

79

150 con/kg

74

82

79

77

160 con/kg

72

80

77

75

170 con/kg

70

78

75

73

180 con/kg

68

76

73

71

190 con/kg

66

73

71

69

200 con/kg

64

70

69

67

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 28/4-29/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.07

     11,389

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.08

     12,111

29/04/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ bỏ đầu, còn đuôi, duỗi thẳng đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

7.56

        9,480

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp, lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

3.00

     14,588

29/04/2019

Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi, tẩm bột đông lạnh

New Zealand

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

2.67

        6,650

29/04/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

2.22

        8,600

28/04/2019

Tôm thẻ chân trắng tẩm bột đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.6

        5,850

28/04/2019

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

8.58

     11,385

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 26/4-30/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.06

     12,600

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.19

     12,300

28/04/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.34

     15,071

28/04/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG VICT

CPT

LC

1.5

     16,160

28/04/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG VICT

CPT

LC

1.64

     15,455

27/04/2019

Tôm sú PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

3

     14,800

26/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.69

     11,800

26/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh NOBASHI

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

2.44

     11,167

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo kế hoạch trong năm 2019, tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản của tỉnh Sóc Trăng là 72.900ha; trong đó, diện tích nuôi tôm nước lợ là 49.700ha, sản lượng 138.500 tấn và nhu cầu giống đáp ứng cho diện tích nuôi tôm nước lợ từ khoảng 16 tỉ đến 18 tỉ con giống.

+ Ngày 6/5, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lê Văn Sử có buổi làm việc với Ban Nghiên cứu phát triển kinh tế tư nhân, nhằm thảo luận lấy ý kiến thành lập Liên minh Tôm sạch và Bền vững Việt Nam; trong đó, chọn tỉnh Cà Mau làm thí điểm.

Tin thế giới

+ Ngày 8/5, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với tuần trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

8/5

7/5

3/5

2/5

30/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

135

70 con/kg

125

125

125

125

130

80 con/kg

120

120

115

115

120

90 con/kg

110

110

105

105

110

100 con/kg

95

95

90

90

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 6/5/2019, Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã công bố thông tin về các đơn hàng bị từ chối nhập khẩu trong tháng 4/2019. Trong số 88 đơn hàng nhập khẩu thủy sản bị từ chối thì tôm chiếm 1,1% với 1 đơn hàng do các vấn đề liên quan đến dư lượng thuốc kháng sinh.

Công ty có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong tháng 4/2019 đến từ UAE (1 đơn hàng).

Các công ty có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong tháng 4/2019:

Nước

Tên công ty

UAE

Freshly Frozen Foods (United Arab Emirates) (1 đơn hàng nhiễm dư lượng thuốc kháng sinh Nitrofurans)

Nguồn: shrimpalliance.com

Sau khi có đến 26 đơn hàng bị từ chối chỉ trong tháng 1/2019, thì 3 tháng sau đó chỉ có thêm 6 đơn hàng nữa bị FDA từ chối. Như vậy, tính chung 4 tháng đầu năm 2019, số đơn hàng tôm bị FDA từ chối đạt 32 đơn hàng.

Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ theo tháng trong năm 2018-2019

Tháng/năm

Số đơn hàng tôm bị từ chối

Số đơn hàng hải sản bị từ chối

5/2018

8

111

6/2018

5

118

7/2018

2

157

8/2018

6

107

9/2018

5

66

10/2018

3

96

11/2018

7

61

12/2018

3

78

1/2019

26

175

2/2019

0

74

3/2019

5

171

4/2019

1

88

Nguồn: shrimpalliance.com

+ Có rất nhiều biến động trong thị trường tôm nước lạnh trong đầu năm 2019 vì nhu cầu đang mạnh hơn vào lúc này, nhưng không rõ liệu mức tăng này có kéo dài. Na Uy, nước đánh bắt tôm nước lạnh hàng đầu, đang chứng kiến lượng xuất khẩu tôm nấu chín và bóc vỏ cao hơn khoảng 40% trong 3 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018. Tuy nhiên, giá trị của tôm nấu chín và bóc vỏ lại thấp hơn khoảng 11% so với mức trung bình cả năm 2018.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

2/5

23.230

23.330

23.201

23.311

23.200

23.300

3.423

3.483

3.417

3.497

3/5

23.210

23.310

23.195

23.305

23.200

23.300

3.422

3.482

3.416

3.496

6/5

23.235

23.335

23.228

23.338

23.230

23.330

3.401

3.461

3.421

3.501

7/5

23.250

23.350

23.252

23.362

23.250

23.350

3.412

3.472

3.405

3.485

8/5

23.300

23.420

23.285

23.415

23.320

23.420

3.423

3.483

3.418

3.498

Thay đổi

0.050

0.070

0.033

0.053

0.070

0.070

0.011

0.011

0.013

0.013

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo