Thị trường tôm ngày 8/11/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 8/11/2018

+ Tại ĐBSCL, người dân neo ao đến tháng 12 do giá tôm sú vẫn đang ở mức thấp. Tôm sú cỡ 20-30 con/kg đã bán hết, chủ yếu còn tôm cỡ nhỏ. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 8/11 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

5/11/2018

2/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

87000-89000

87000-89000

87000-89000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

5/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

87000-89000

87000-89000

87000-89000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

8/11/2018

7/11/2018

6/11/2018

5/11/2018

2/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-92000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 29/10-30/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/10/2018

Tôm thẻ nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

7.89

        5,400

30/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

6.5

        8,250

30/10/2018

Tôm thẻ chân trắng chần (blanched) PDTO đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.75

        9,067

30/10/2018

Tôm thẻ bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi tẩm bột chiên sơ

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

2.38

        7,000

29/10/2018

Tôm the thit tươi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

1.41

        9,100

29/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.98

        6,900

29/10/2018

Tôm thẻ hấp bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.39

     11,820

29/10/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Netherlands

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

5.97

        6,750

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 27/10-30/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/10/2018

Tôm sú nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.34

        5,400

30/10/2018

Tôm Sú PD IQF đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4

     11,200

30/10/2018

Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura "NB Mới" đông lạnh

Japan

TNHH XNK TAY NAM

C&F

LC

0.6

        9,167

29/10/2018

Tôm su thit tươi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

0.8

        9,600

29/10/2018

Tôm su thit tươi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

1.6

        9,600

29/10/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2

        7,650

29/10/2018

Tôm Sú PUD đông lạnh loại B

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.16

        7,500

27/10/2018

Tôm sú tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

0.81

     11,133

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Công ty cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC) cho biết, trong tháng 10/2018, sản lượng tôm chế biến đạt 1.644 tấn, mang lại doanh số 16,6 triệu USD. Lũy kế đến hết tháng 10, sản lượng tôm chế biến của FMC đạt 18.884 tấn, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm ngoái và bằng 97% kế hoạch cả năm. Doanh số lũy kế đến tháng 10 đạt 185,6 triệu USD, tăng 15,2% so với cùng kỳ năm ngoái và bằng 99% kế hoạch cả năm. 

Tin thế giới

+ Ngày 8/11, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

8/11

7/11

6/11

5/11

2/11

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

135

130

130

80 con/kg

120

120

120

120

115

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

100

100

100

105

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại hội chợ Trung Quốc expo 2018 được tổ chức từ hôm 7-9/11. Chen Dan, Chủ tịch Tập đoàn Evergreen Quảng Đông cho biết sản lượng tôm thẻ chân trắng của Trung Quốc dự kiến ​​sẽ tăng 15% trong năm 2018 lên 1,25 triệu tấn, tăng so với mức 1,08 triệu tấn trong năm 2017.

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

2/11

23.285

23.375

23.267

23.367

23.270

23.370

3.336

3.396

3.334

3.412

5/11

23.275

23.365

23.260

23.360

23.260

23.360

3.345

3.405

3.348

3.426

6/11

23.275

23.365

23.268

23.368

23.260

23.360

3.338

3.398

3.330

3.409

7/11

23.285

23.375

23.276

23.376

23.270

23.370

3.333

3.393

3.329

3.407

8/11

23.275

23.365

23.265

23.365

23.260

23.360

3.334

3.394

3.334

3.412

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.011

-0.011

-0.010

-0.010

0.001

0.001

0.005

0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo