Thị trường tôm ngày 7/6/2018
 

Thị trường tôm ngày 7/6/2018

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ khoảng 1000-2000 đ/kg so với hôm trước. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 72.000 (không kiểm kháng sinh, ao đất); 76.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

07/06/2018

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

67000

65000-66000

66000-67000

65000-67000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

72000

70000-71000

71000-72000

70000-72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

77000

75000-76000

76000-77000

75000-77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

82000

80000-81000

81000-82000

80000-82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

87000

85000-86000

86000-87000

85000-87000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

108000-109000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

07/06/2018

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

60000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

67000

65000-66000

66000-67000

65000-67000

63000-65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

72000

70000-71000

71000-72000

70000-72000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

77000

75000-76000

76000-77000

75000-77000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

82000

80000-81000

81000-82000

80000-82000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

87000

85000-86000

86000-87000

85000-87000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

90000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

100000

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

07/06/2018

06/06/2018

04/06/2018

01/06/2018

31/05/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

72000

70000-71000

71000-72000

70000-72000

68000-70000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

77000

75000-76000

76000-77000

75000-77000

73000-75000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

82000

80000-81000

81000-82000

80000-82000

78000-80000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

87000

85000-86000

86000-87000

85000-87000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

106000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Quảng Ninh, giá tôm thẻ nguyên liệu giảm 10.000 đ/kg so với tuần trước. Giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 100.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

07/06/2018

30/05/2018

22/05/2018

21/05/2018

18/05/2018

Cỡ 200 con/kg

 

 

80000

 

 

Cỡ 180 con/kg

 

 

86000

 

 

Cỡ 150 con/kg

 

 

 

92000

 

 Cỡ 100 con/kg

100000

110000

115000

115000

115000

 Cỡ 90 con/kg

105000

115000

120000

120000

120000

 Cỡ 80 con/kg

110000

120000

125000

125000

125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo thống kê của ngành chuyên môn, đến tháng 6/2018, toàn tỉnh Sóc Trăng đã thả nuôi được khoảng 20.000ha tôm nước lợ, trong đó, tôm thẻ 13.163,9ha, chiếm 66,9%, đạt 43,9% kế hoạch và thả nhiều hơn 14% so với cùng kỳ năm 2017, tỷ lệ thiệt hại khoảng 10% diện tích thả nuôi. Diện tích tôm thu hoạch hơn 2.564ha, sản lượng ước 16.811 tấn.

Tin thế giới

+ Ngày 07/06, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

07/06

06/06

05/06

04/06

01/06

40 con/kg

155

155

155

150

150

50 con/kg

145

145

145

135

135

60 con/kg

140

140

140

130

130

70 con/kg

135

135

135

130

125

80 con/kg

130

130

130

125

120

90 con/kg

125

125

125

120

115

100 con/kg

125

120

120

115

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Việc Trung Quốc siết chặt nhập khẩu tôm tại biên giới Việt Nam đã khiến Iran tìm cách xuất khẩu tôm thẳng sang Trung Quốc. Hiệp hội các nhà xuất khẩu thủy sản của Iran cho biết, họ đang đàm phán với các cơ quan liên quan để xuất khẩu tôm trực tiếp sang Trung Quốc. Iran đã sản xuất 20.000 tấn tôm trong năm tài khóa 2017-2018 và dự kiến ​​đạt 30.000 tấn trong năm tài khóa 2018-2019, trong đó Trung Quốc chiếm 70% thị phần xuất khẩu tôm của Iran.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

01/06

22.760

22.830

22.750

22.830

22.740

22.830

3.524

3.584

3.517

3.598

04/06

22.770

22.840

22.760

22.840

22.770

22.860

3.522

3.582

3.518

3.600

05/06

22.785

22.855

22.779

22.859

22.770

22.860

3.531

3.591

3.525

3.606

06/06

22.775

22.845

22.765

22.845

22.760

22.850

3.531

3.591

3.530

3.612

07/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.540

3.600

3.533

3.614

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.004

-0.004

-0.010

-0.010

0.009

0.009

0.003

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo