Thị trường tôm ngày 6/9/2019
 

Thị trường tôm ngày 6/9/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 6/9 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-86.000 đ/kg, cỡ 40 con/kg ở mức 138.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 117.000 đ/kg, cỡ 60 con/kg ở mức 106.000 đ/kg.

- Đối với tôm sú oxy khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm cỡ 40 con/kg ở mức 130.000 đ/kg

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 6/9, Sao Ta chào giá tôm thẻ giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 88.000 đ/kg, không đổi so với hôm 3/9.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 6/9, Thủy Sản Bạc Liêu chào giá tôm sú cỡ 40 con/kg ở mức 125.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

 

     

67000

Cỡ 110 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

 

 

Cỡ 50 con/kg

117000

118000

118000

 

 

Cỡ 40 con/kg

138000

139000

139000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-78000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

97000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

 

Cỡ 50 con/kg

117000

118000

118000

 

Cỡ 40 con/kg

138000

139000

139000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

6/9/2019

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

97000-98000

97000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 26/8-27/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

27/8/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ bỏ đuôi áo bột đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.05

       9,200

27/8/2019

Tôm thẻ chân trắng nguyên con hấp đông IQF

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

2.10

       7,270

27/8/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ bỏ đuôi áo bột đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.75

       9,200

27/8/2019

Tôm thẻ chân trắng nguyên con hấp đông IQF

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

4.20

       7,284

26/8/2019

Tôm thẻ chân trắng bóc vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

11.09

       9,557

26/8/2019

Tôm Thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi (PD) đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.50

       7,600

26/8/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.18

       8,598

26/8/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.72

       5,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 23/8-27/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

27/8/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.25

    12,867

27/8/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

2.42

       7,868

26/8/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.78

    13,216

26/8/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.11

    12,225

26/8/2019

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.11

    14,868

24/8/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.95

       9,200

23/8/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.06

    12,500

23/8/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

2.66

    12,004

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 6/9, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

6/9

5/9

4/9

3/9

2/9

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

140

70 con/kg

125

125

125

125

125

80 con/kg

115

115

115

120

120

90 con/kg

105

105

105

105

105

100 con/kg

95

95

95

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo CNN, cả Mỹ và Trung Quốc đều đã đồng ý sẽ nối lại đàm phán để chấm dứt chiến tranh thương mại. Dự kiến cuộc gặp sẽ được tổ chức trong tháng 10 tới tại Washington D.C.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

30/8

23.130

23.250

23.120

23.250

23.130

23.240

3.216

3.276

3.210

3.287

3/9

23.135

23.255

23.120

23.250

23.140

23.250

3.203

3.263

3.199

3.276

4/9

23.135

23.255

23.125

23.255

23.130

23.240

3.201

3.261

3.195

3.271

5/9

23.140

23.260

23.129

23.259

23.130

23.240

3.223

3.283

3.212

3.288

6/9

23.140

23.260

23.125

23.255

23.130

23.240

3.212

3.272

3.209

3.286

Thay đổi

0.000

0.000

-0.004

-0.004

0.000

0.000

-0.011

-0.011

-0.003

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo