Thị trường tôm ngày 6/7/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 6/7/2018

+ Tại Sóc Trăng, giá tôm thẻ nguyên liệu tạm chững, thương lái vẫn hạn chế thu mua tôm cỡ lớn trên 40 con/kg. Giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg ở mức 113.000 đ/kg (tôm đá); 117.000 đ/kg (tôm oxy).

Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 75.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh, ao đất); 77.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất); 80.000 đ/kg (ao bạt).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

06/07/2018

05/07/2018

04/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

70000

70000

70000

70000

69000

Cỡ 100 con/kg

75000

75000

75000

75000

74000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

79000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

84000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

06/07/2018

05/07/2018

04/07/2018

02/07/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

70000

70000

70000

70000

Cỡ 100 con/kg

75000

75000

75000

75000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

06/07/2018

05/07/2018

04/07/2018

02/07/2018

29/06/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

75000

74000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

79000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

84000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 24/06-26/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

26/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi bỏ đầu, còn đuôi (PDTO) đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.52

        6,700

26/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

CAD

8.1

        5,350

26/06/2018

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

KC

1.5

     14,800

25/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh NOBASHI

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.67

     10,326

25/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

12.96

        8,690

25/06/2018

Tôm chân trắng PD xiên que đông lạnh

United Kingdom

CANG TIEN SA

CFR

DP

7.97

        6,500

25/06/2018

Tôm thẻ HOSO luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.95

        8,250

24/06/2018

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

7.17

        9,692

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 22/06-26/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

26/06/2018

Tôm Sú PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.99

    11,450

26/06/2018

Tôm Sú HLSO EZP đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.75

    10,300

26/06/2018

Tôm Sú PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.5

    11,100

25/06/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

    12,120

24/06/2018

Tôm sú sản phẩm tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông block

USA

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

4.47

    13,877

24/06/2018

Tôm sú sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

4.54

    14,537

24/06/2018

Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi áo bột và bánh mì chưa chiên Ebifry đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

4.37

    14,231

22/06/2018

Tôm sú không đầu lột vỏ chừa đuôi đông lạnh

Jordan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

      8,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 7/6/2018, Cục Xuất Nhập Khẩu (Bộ Công Thương) ban hành công văn số 684/XNK-NS về việc Cô-ét tạm ngừng thông quan một số sản phẩm tôm có xuất xứ từ Việt Nam. Đại sứ quán Việt Nam tại Cô-ét có Công điện số 071/ĐSQ ngày 5/6/2018 thông báo về việc Bộ Công Thương Cô-ét đã ban hành Quyết định số 397 ngày 17/5/2018, theo đó Cô-ét tạm ngừng thông quan một số sản phẩm tôm và động vật giáp xác (tươi, ướp lạnh, đông lạnh, đã qua xử lý) có xuất xứ từ Việt Nam do xuất hiện virus bệnh đốm trắng (WSSV) và bệnh hoại tử gan tụy cấp tính (AHPNS) ở tôm.

Tin thế giới    

+ Ngày 06/07, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

06/07

05/07

04/07

03/07

02/07

40 con/kg

180

180

170

170

165

50 con/kg

175

175

165

165

160

60 con/kg

170

170

160

160

155

70 con/kg

160

160

155

155

150

80 con/kg

145

145

145

145

140

90 con/kg

135

135

135

135

130

100 con/kg

130

130

130

130

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Giá tôm Trung Quốc đã chạm mức thấp nhất trong 5 năm qua theo xu hướng giá tôm thấp trên thị trường quốc tế. Ví dụ như với tôm cỡ 120 con/kg, giá đã giảm 55% so với mức cao nhất gần đây là 61,5 NDT/kg trong dịp Tết Nguyên Đán 4 tháng trước. Mặc dù Trung Quốc đã hạn chế lượng thu hoạch tôm nội địa để hỗ trợ giá nhưng lượng tôm nhập lậu giá rẻ từ Việt Nam trong năm 2018 đã đạt mức kỷ lục. Theo Fish First, có hơn 10.000 kg tôm đang được nhập lậu vào Trung Quốc từ Việt Nam mỗi ngày khiến giá tôm Trung Quốc thấp. Hiện nông dân Trung Quốc có xu hướng thu hoạch tôm kích cỡ nhỏ vì nó cạnh tranh về giá hơn.

+ Tổng thống Trump xác nhận rằng Mỹ sẽ thu thuế quan áp lên 34 tỉ USD giá trị hàng hóa Trung Quốc bắt đầu từ 12 giờ 01 phút (giờ GMT) hôm nay 6/7, và cảnh báo thêm các vòng đánh thuế tiếp theo có thể vượt quá mức 500 tỉ USD giá trị hàng hóa. Con số 500 tỉ USD gần bằng số giá trị hàng hóa mà Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc trong năm qua.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

02/07

22.920

22.990

22.919

22.999

22.900

22.990

3.438

3.498

3.431

3.511

03/07

23.010

23.080

22.998

23.078

22.970

23.090

3.406

3.466

3.418

3.501

04/07

23.000

23.070

22.995

23.075

22.970

23.080

3.439

3.499

3.440

3.522

05/07

22.995

23.065

22.990

23.070

22.960

23.070

3.443

3.503

3.434

3.516

06/07

23.005

23.075

22.998

23.078

22.980

23.090

3.442

3.502

3.435

3.517

Thay đổi

0.010

0.010

0.008

0.008

0.020

0.020

-0.001

-0.001

0.001

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo