Thị trường tôm ngày 4/9/2019
 

Thị trường tôm ngày 4/9/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 4/9 cũng tăng mạnh 3.000 đ/kg so với hôm qua. Dự kiến, cuối tháng 9-tháng 10 nguồn cung tôm thẻ sẽ gia tăng.

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-86.000 đ/kg; cỡ 40 con/kg ở mức 139.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 118.000 đ/kg, cỡ 60 con/kg ở mức 106.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 4/9, Stapimex chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-91.000 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng), không đổi so với hôm 27/8.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

 

 

67000

67000

67000

Cỡ 110 con/kg

80000-81000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

 

 

 

 

Cỡ 50 con/kg

118000

 

 

 

 

Cỡ 40 con/kg

139000

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-81000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 60 con/kg

106000

 

 

 

Cỡ 50 con/kg

118000

 

 

 

Cỡ 40 con/kg

139000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 26/8-27/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

27/8/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi , tươi đông lạnh

Philippines

TANCANG CAIMEP TVAI

C&F

TTR

2.23

       6,750

27/8/2019

Tôm thẻ EZP đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

19

       7,150

27/8/2019

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

2.73

    10,571

27/8/2019

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.44

    12,500

26/8/2019

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

14.53

    11,344

26/8/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

14.59

    11,013

26/8/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

7.51

       7,269

26/8/2019

Tôm Thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi (PD) đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.50

       8,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 26/8-27/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

27/8/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.31

    15,000

27/8/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.25

    15,455

27/8/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

0.50

    15,040

27/8/2019

Tôm sú biển nguyên con đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.48

       5,100

27/8/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.39

       6,603

26/8/2019

Tôm sú HLSO đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.68

       9,300

26/8/2019

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.35

    12,665

26/8/2019

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.24

    12,445

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 4/9, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

4/9

3/9

2/9

30/8

29/8

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

140

145

145

70 con/kg

125

125

125

130

130

80 con/kg

115

120

120

120

120

90 con/kg

105

105

105

110

110

100 con/kg

95

100

100

105

105

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

28/8

23.140

23.260

23.140

23.270

23.140

23.250

3.210

3.270

3.204

3.281

29/8

23.145

23.265

23.132

23.262

23.140

23.250

3.206

3.266

3.203

3.280

30/8

23.130

23.250

23.120

23.250

23.130

23.240

3.216

3.276

3.210

3.287

3/9

23.135

23.255

23.120

23.250

23.140

23.250

3.203

3.263

3.199

3.276

4/9

23.135

23.255

23.125

23.255

23.130

23.240

3.201

3.261

3.195

3.271

Thay đổi

0.000

0.000

0.005

0.005

-0.010

-0.010

-0.002

-0.002

-0.004

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo