Thị trường tôm ngày 31/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 31/8/2017

Tại Tây Nam Bộ giá tôm thẻ giảm nhẹ; miền Bắc tôm thẻ tăng

+ Mưa bão liên tục đổ bộ vào Trung Quốc trong tháng 8 đã ảnh hưởng nghiêm trọng tới sản xuất tôm tại Quảng Đông, Quảng Tây (Trung Quốc). Không những thế, còn có mưa lớn tại khu vực miền Bắc (Việt Nam) cũng gây thiệt hại đến sản lượng tôm thẻ vụ 2. Tuy nhiên tôm gặp sự cố vẫn được thương lái Trung Quốc thu mua do Trung Quốc mua cả tôm cỡ nhỏ: tôm thẻ cỡ 300 con/kg ở mức 55.000 đ/kg; 200 con/kg ở mức 90.000 đ/kg; 100 con/kg ở mức 125.000 đ/kg.

Giao hàng tại cảng Thành Đạt (ICD Móng Cái) vẫn diễn biến bình thường, lượng hàng giao dịch phụ thuộc vào lượng hàng thương lái Việt Nam thu gom được do giai đoạn này miền Trung và miền Bắc (Việt Nam) sản lượng tôm đều khá thấp.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

31/08

23/08

08/08

02/08

 Cỡ 300 con/kg

55000

 

 

 

 Cỡ 200 con/kg

90000

 

 

 

 Cỡ 150 con/kg

 

95000

97000

97000

 Cỡ 100 con/kg

125000

118000

118000

118000

 Cỡ 90 con/kg

130000

123000

123000

123000

 Cỡ 80 con/kg

135000

128000

128000

128000

 Cỡ 70 con/kg

140000

133000

137000

137000

 Cỡ 60 con/kg

 

 

146000

146000

 Cỡ 50 con/kg

 

 

152000

152000

 Cỡ 40 con/kg

 

 

162000

162000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ giảm nhẹ so với đầu tuần. Tại Sóc Trăng, tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-102.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

31/08

30/08

29/08

28/08

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-102000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-107000

107000-108000

107000-108000

107000-108000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-112000

112000-113000

112000-113000

112000-113000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000-117000

117000-118000

117000-118000

117000-118000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

120000-122000

122000-123000

122000-123000

124000-125000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

 

131000-132000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

 

141000-142000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

 

 

175000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 21/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp PTO đông lạnh

USA

CANG VICT

CFR

TTR

7.45

    11,133

22/08/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

13.02

     9,300

22/08/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.88

    11,450

22/08/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

TTR

7.52

    10,800

21/08/2017

Tôm thẻ thịt PD cấp đông

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.5

     7,100

21/08/2017

Tôm thẻ tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.53

     9,200

21/08/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Saudi Arabia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

CAD

7

     6,600

21/08/2017

Tôm thẻ thịt hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

TTR

0.5

    16,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 18/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm sú PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5.13

    13,450

21/08/2017

Tôm sú nguyên con size

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

    11,000

21/08/2017

Tôm sú lột vỏ chừa đuôi

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.41

    11,660

21/08/2017

Tôm sú lột vỏ thịt

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.47

    11,840

18/08/2017

Tôm sú PD nhúng đông lạnh

Belgium

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

17.5

    19,500

18/08/2017

Tôm sú thịt tươi còn đuôi đông lạnh

China

CK NA LAN

DAF

TTR

0.19

    15,402

18/08/2017

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK NA LAN

DAF

TTR

6.30

    15,103

18/08/2017

Tôm su tuoi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

9.02

     9,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 28/8/2017, Tổng cục Thủy sản, Trung tâm Khuyến nông khu vực ĐBSCL, Hội Nghề cá Việt Nam (VINAFIS), Trung tâm Hợp tác quốc tế nuôi trồng và khai thác thủy sản bền vững (ICAFIS), Viện Kinh tế và quy hoạch thủy sản, đại diện WWF tại Việt Nam phối hợp với Sở NN&PTNT Bạc Liêu tổ chức Diễn đàn tôm Việt: Chia sẻ kinh nghiệm nuôi tôm thành công vùng ĐBSCL. Diễn đàn có sự tham dự của hơn 600 đại biểu là người nuôi tôm đạt hiệu quả cao ở 8 tỉnh, thành phố thuộc khu vực ĐBSCL và các công ty cung ứng đầu vào, đầu ra trong ngành tôm.

+ Ngày 29/8/2017, hội chợ thuỷ sản quốc tế Vietfish 2017 đã diễn ra tại TP.HCM. Với thông điệp “Ngôi nhà thuỷ sản châu Á”, hội chợ Vietfish 2017 hướng đến kỳ hội chợ “chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm”. Theo ban tổ chức, Vietfish 2017 diễn ra trong ba ngày, từ 29 – 31.8.2017. Năm nay, Vietfsh có 350 gian hàng với hơn 200 doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp đến từ các nước châu Á, châu Âu, Mỹ. 

Tin thế giới

+ Ngày 31/08, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

31/08

30/08

29/08

28/08

25/08

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

180

180

180

70 con/kg

175

175

175

170

175

80 con/kg

160

160

160

155

160

90 con/kg

140

140

140

135

145

100 con/kg

130

130

130

130

135

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

25/08

22.700

22.770

22.685

22.765

22.680

22.770

3.382

3.438

3.377

3.455

28/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.390

3.446

3.383

3.462

29/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.409

3.466

3.403

3.482

30/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.422

3.479

3.416

3.495

31/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.418

3.474

3.408

3.487

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.005

-0.008

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo