Thị trường tôm ngày 31/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 31/3/2017

Ngày 31/03/2017, giá tôm thẻ và tôm sú tại Tây Nam Bộ tạm chững. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 113.000-115.000 đ/kg. Đối với tôm sú, giá tôm sú cỡ 30 con/kg ở mức 200.000-220.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ công nghiệp thương lái mua tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

31/03

123.000-125.000

118.000-120.000

113.000-115.000

30/03

123.000-125.000

118.000-120.000

113.000-115.000

28/03

123.000-125.000

118.000-120.000

113.000-115.000

22/03

122.000-124.000

117.000-119.000

112.000-114.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 24/03-30/03 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa giảm nhẹ, xuống mức từ 300.000-350.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 24/03-30/03 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg ở mức 160.000 đ/kg, tăng 20.000 đ/kg so với tuần 17/03-24/03.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

24/03-30/03

300000-350000

170000-190000

17/03-24/03

300000-360000

170000-190000

10/03-16/03

280000-330000

170000-190000

03/03-09/03

300000

160000-170000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

24/03-30/03

 

325000

200000

125000

160000

120000

100000

17/03-24/03

 

320000

180000

120000

140000

105000

90000

10/03-16/03

 

320000

190000

130000

160000

120000

90000

03/03-09/03

 

300000

180000

130000

160000

120000

80000

24/02-02/03

 

300000

180000

140000

200000

135000

100000

17/02-23/02

 

320000

200000

160000

200000

145000

110000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

16/03-23/03

97000-107000

Hàng ít

10/03-16/03

97000-107000

Hàng ít

03/03-09/03

97000-107000

Hàng ít

25/02-02/03

97000-107000

Hàng ít

18/02-24/02

97000-107000

Hàng ít

11/02-17/02

97000-107000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 20/03-21/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/03/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Canada

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

5.38

     9,802

21/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Germany

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

12.75

     9,600

21/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tẩm gia vị đông lạnh

Germany

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

12.75

    10,200

20/03/2017

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Luxembourg

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

4.46

    14,500

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

USA

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

3.63

     8,929

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CATLAI OPENPORT

CFR

DP

6

     6,100

20/03/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi xiên que đông lạnh

Canada

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

4.48

    10,793

20/03/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

3.99

    10,429

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 20/03-21/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/03/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

3.85

    11,000

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu (HLSO) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

0.87

    14,868

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu, xử lưng (HLSO EZP) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

0.57

    15,088

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi (PDTO) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

1.34

    15,749

20/03/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

2

    13,800

20/03/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

    12,200

20/03/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.25

    11,700

20/03/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.55

    11,900

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 31/03, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg và 50 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5-15 baht/kg so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

31/03/17

215

205

190

185

160

140

130

30/03/17

230

210

190

185

160

140

130

29/03/17

240

235

205

185

160

140

130

28/03/17

240

235

205

185

155

140

125

27/03/17

240

235

205

185

160

145

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

+ Theo các nhà cung cấp tôm thẻ chân trắng, các trại nuôi tôm lớn tại Trung Quốc đã bắt đầu thả giống vào cuối tháng 3. Các nhà cung ứng tôm thẻ chân trắng cho rằng sản xuất tôm tại Trung Quốc năm 2017 sẽ tương đồng với tình hình năm 2016, và không có dự báo về khả năng tăng sản lượng.

+ Theo UndercurrentNews, Chính phủ Brazil đã tuyên bố mở cửa thị trường nhập khẩu tôm bỏ đầu bỏ vỏ từ Ecuador và các nước châu Á. Tuy nhiên, việc nhập khẩu tôm Argentina sẽ tiếp tục bị cấm.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

27/03

22.735

22.805

22.740

22.820

22.710

22.810

3.282

3.340

3.278

3.353

28/03

22.740

22.810

22.725

22.805

22.710

22.810

3.285

3.343

3.280

3.356

29/03

22.735

22.805

22.720

22.800

22.710

22.810

3.280

3.338

3.269

3.345

30/03

22.720

22.790

22.710

22.795

22.700

22.810

3.272

3.330

3.267

3.343

31/03

22.720

22.790

22.705

22.785

22.690

22.790

3.274

3.331

3.268

3.344

Thay đổi

0.000

0.000

-0.005

-0.010

-0.010

-0.020

0.002

0.001

0.001

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Tin tham khảo