Thị trường tôm ngày 30/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 30/8/2017

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ cỡ nhỏ ổn định trong khi tôm cỡ lớn sụt nhẹ

Tại Tây Nam Bộ, nhu cầu mua tôm thẻ cỡ nhỏ nhiều hơn tôm cỡ lớn nên giá tôm cỡ lớn giảm nhẹ. Tôm thẻ cỡ 30 con/kg mua tại đầm giảm xuống mức 175.000 đ/kg. Tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (tùy khu vực); tôm thẻ cỡ 150 con/kg có ngày tăng lên mức 80.000 đ/kg. Trong khi đó, giá tôm thẻ nhà máy báo giá chỉ khoảng 90.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 100 con/kg.

Đối với tôm sú, giá tôm sú oxy giảm so với tuần trước: tôm sú oxy cỡ 30 con/kg ở mức 230.000-240.000 đ/kg giảm 20.000-30.000 đ/kg so với tuần trước. Tôm sú đá cỡ 30 con/kg ở mức 210.000-215.000 đ/kg giảm 15.000- 20.000 đ/kg so với tuần trước. Tuy nhiên một số nhà máy có nhu cầu tôm sú đá vẫn thu mua khá cao: cỡ 30 con/kg ở mức 230.000 đ/kg (tôm sú HOSO).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

30/08

29/08

24/08

23/08

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

80000

80000

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-112000

110000-112000

110000-112000

110000-112000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000-117000

115000-117000

115000-117000

115000-117000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

120000-122000

120000-122000

120000-122000

120000-122000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

175000

175000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

30/08

29/08

24/08

23/08

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-112000

110000-112000

110000-112000

110000-112000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000-117000

115000-117000

115000-117000

115000-117000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

120000-122000

120000-122000

120000-122000

120000-122000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 21/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.4

    10,000

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng lặt đầu EZP tươi đông lạnh

Netherlands

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

19

     9,500

22/08/2017

Tôm thẻ thịt PTO tẩm bột cấp đông

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

3.84

     5,700

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

LC

1.84

    10,200

21/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

New Zealand

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

5

    10,950

21/08/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Saudi Arabia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

CAD

7

     7,027

21/08/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Germany

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

2.7

    11,667

21/08/2017

Tôm Thẻ thịt PD đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

2.8

     8,600

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 18/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm sú PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.19

    15,050

21/08/2017

Tôm sú nguyên con

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.75

    13,000

21/08/2017

Tôm sú lột vỏ chừa đuôi

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.05

    14,110

21/08/2017

Tôm sú lột vỏ thịt

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.92

    14,290

19/08/2017

Tôm sú còn vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.5

    12,850

18/08/2017

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK NA LAN

DAF

TTR

3.20

    16,299

18/08/2017

Tôm su tuoi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

2.05

    10,600

18/08/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.92

    13,455

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 30/08, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

30/08

29/08

28/08

25/08

24/08

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

180

180

180

70 con/kg

175

175

170

175

175

80 con/kg

160

160

155

160

160

90 con/kg

140

140

135

145

145

100 con/kg

130

130

130

135

135

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Công ty Camposol Holding của Peru dự định chuyển đổi các ao nuôi tôm truyền thống còn lại của công ty sang các trang trại thâm canh nhằm tăng doanh thu cao hơn trong quý II năm 2017.

+ Theo tổ chức kinh doanh thủy sản Na Uy, Norges Rafisklag, sản lượng khai thác tôm nước lạnh (phục vụ chế biến lột vỏ, hấp chín) của nước này tính tới tháng 8/2017 đạt mức thấp kỷ lục 6.903 tấn.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/08

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.383

3.440

3.378

3.456

25/08

22.700

22.770

22.685

22.765

22.680

22.770

3.382

3.438

3.377

3.455

28/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.390

3.446

3.383

3.462

29/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.409

3.466

3.403

3.482

30/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.422

3.479

3.416

3.495

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.013

0.013

0.013

0.013

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo