Thị trường tôm ngày 30/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 30/3/2017

+ Tại Nghi Xuân (Hà Tĩnh), giá tôm thẻ oxy giảm so với tuần trước. Một số ao tôm cỡ 80-100 con/kg người dân giữ lại để nuôi cỡ lớn bán tôm sống dịp lễ 30/4-1/5 với giá tốt.

Giá tôm thẻ oxy cỡ 60 con/kg; 70 con/kg ở mức 160.000 đ/kg; 155.000 đ/kg. Mặc dù trong tuần qua thương lái Trung Quốc có hỏi mua tôm đá cỡ 100 con/kg mức giá 120.000 đ/kg tuy nhiên người dân không bán, chủ yếu bán tôm oxy tiêu thụ nội địa.

Diễn biến giá tôm thẻ sống (oxy) tại Nghi Xuân, Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

 

Cỡ 60 con/kg

Cỡ 70 con/kg

Cỡ 100 con/kg

30/03

160.000

155.000

140.000

24/03

205.000-210.000

175.000-180.000

135.000-140.000

17/03

220.000

190.000

150.000

14/03-15/03

220.000

190.000

150.000

07/03

220.000

190.000

150.000

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Nghi Xuân, Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

 

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

30/03

130.000

125.000

120.000

22/02

145.000

140.000

135.000

07/02

115.000-117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

24/01

115.000-117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

19/01

115.000-117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 20/03-21/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/03/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

2.7

    10,750

21/03/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Canada

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

4.06

    12,885

21/03/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.45

    11,222

21/03/2017

Tôm thẻ thịt tẩm gia vị đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

21

    11,300

20/03/2017

Tôm thẻ không đầu còn vỏ xẻ lưng đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

15.33

     9,317

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

USA

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

3.63

     9,226

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CATLAI OPENPORT

CFR

DP

7.05

     6,600

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

USA

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

5.58

     9,535

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 17/03-21/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/03/2017

Tôm sú PUD đông lạnh loại A và AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.92

    15,450

21/03/2017

Tôm sú PUD đông lạnh loại B

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.85

    15,250

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu, xẻ lưng (HLSO EZP) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

3.19

    12,665

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu, lột vỏ, chừa đuôi (PDTO) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

0.93

    13,216

20/03/2017

Tôm sú PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.94

    15,300

20/03/2017

Tôm sú HOSO đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.22

     8,050

17/03/2017

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.98

     8,640

17/03/2017

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.22

     8,600

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo phòng NN&PTNT huyện Phước Long (Bạc Liêu), từ năm 2015 - 2016, vùng chuyển đổi của huyện đã mở rộng diện tích lúa - tôm từ 8.050ha lên 9.050ha. Dự kiến đến năm 2020 có thể mở rộng lên đến 15.000ha đất sản xuất lúa - tôm.

Tin thế giới

+ Ngày 30/03, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg, 50 con/kg và 60 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm từ 10-25 bath/kg so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

30/03/17

230

210

190

185

160

140

130

29/03/17

240

235

205

185

160

140

130

28/03/17

240

235

205

185

155

140

125

27/03/17

240

235

205

185

160

145

130

24/03/17

240

235

215

205

170

150

145

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/03

22.745

22.815

22.740

22.820

22.730

22.830

3.281

3.338

3.275

3.351

27/03

22.735

22.805

22.740

22.820

22.710

22.810

3.282

3.340

3.278

3.353

28/03

22.740

22.810

22.725

22.805

22.710

22.810

3.285

3.343

3.280

3.356

29/03

22.735

22.805

22.720

22.800

22.710

22.810

3.280

3.338

3.269

3.345

30/03

22.720

22.790

22.710

22.795

22.700

22.810

3.272

3.330

3.267

3.343

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.010

-0.005

-0.010

0.000

-0.008

-0.008

-0.002

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo