Thị trường tôm ngày 30/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 30/11/2017

+ Tại Quảng Ninh tôm thẻ sống cỡ 30-40 con/kg ở mức 200.000 đ/kg tăng mạnh so với tuần trước. Giá tôm sống tăng lên mức cao nên người dân chủ yếu bán tôm sống do đó kéo giá tôm đá giảm mạnh. Tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 115.000 đ/kg giảm 2000-5000 đ/kg so với tuần trước.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

30/11

29/11

28/11

21/11

17/11

 Cỡ 100 con/kg

115000

115000

115000-117000

117000-120000

117000-120000

 Cỡ 90 con/kg

120000

120000

120000-122000

122000-125000

122000-125000

 Cỡ 80 con/kg

125000

125000

125000-127000

127000-130000

127000-130000

 Cỡ 70 con/kg

130000

130000

130000-132000

132000-135000

132000-135000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Hà Tĩnh nguồn cung tôm hạn chế tuy nhiên giá tôm vẫn tiếp tục giảm trong tuần này. Tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg thương lái thu mua ở mức 110.000 đ/kg. Trong khi đó, giá tôm sống lại điều chỉnh tăng: tôm sống cỡ 100 con/kg ở mức 120000 đ/kg; cỡ 80 con/kg ở mức 130.000 đ/kg; cỡ 70 con/kg ở mức 140.000 đ/kg (tôm sống cỡ trên 50 con/kg gần như không có). Do giá tôm sống cao nên đa phần người dân không bán tôm đá, do đó giá tôm đá suy giảm.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

30/11

29/11

21/11

14/11

13/11

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

110000

110000

110000-113000

112000-113000

112000-113000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

115000

115000

115000-118000

117000-118000

117000-118000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

120000

120000

120000-123000

122000-123000

122000-123000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

125000

125000

125000-128000

127000-128000

127000-128000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 20/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm thẻ PTO hấp đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.29

    12,000

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

3.11

     8,550

21/11/2017

Tôm thẻ PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

5.61

    10,200

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

13.92

    14,109

20/11/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2.05

    10,861

20/11/2017

Tôm thẻ chân trắng PTO tẩm bột đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

2.70

     7,636

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.08

     9,200

20/11/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

11.34

     9,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 16/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

4.62

     8,773

21/11/2017

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.2

    13,600

21/11/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.06

     9,700

20/11/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1.68

    11,800

18/11/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.09

    11,750

17/11/2017

Tôm Sú thịt lột vỏ bỏ đầu còn đuôi (PTO) đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

0.4

    11,040

16/11/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.26

    18,600

16/11/2017

Tôm sú hấp đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.85

    22,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 30/11, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 baht/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

30/11

29/11

28/11

27/11

24/11

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

180

175

175

70 con/kg

175

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

150

150

145

145

150

100 con/kg

135

135

135

135

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.424

3.483

3.417

3.496

27/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.413

3.472

3.404

3.482

28/11

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.413

3.472

3.406

3.485

29/11

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.409

3.468

3.402

3.481

30/11

22.685

22.755

22.670

22.750

22.660

22.750

3.407

3.466

3.401

3.479

Thay đổi

0.005

0.005

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.002

-0.002

-0.001

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo