Thị trường tôm ngày 30/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 30/10/2017

+ Tại Tây Nam Bộ giá tôm thẻ nguyên liệu giảm nhẹ so với cuối tuần trước. Đối với tôm thẻ 100 con/kg không kiểm tra kháng sinh 104000-105000 đ/kg; cỡ 50 con/kg có mức 145000 đ/kg; cỡ 30 con/kg có mức 169000 đ/kg.

Trong khi đó, giá tôm sú vẫn chững: cỡ 40 con/kg ở mức 175000-180000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 210000-220000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

30/10

27/10

26/10

25/10

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

 

 

96000

96000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

104000

107000

102000-103000

102000-103000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

109000

112000

108000-109000

108000-109000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

114000

117000

114000

114000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

119000

122000

117000

117000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

124000

127000

120000

120000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

128000

128000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

144000-145000

144000-145000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

 

169000

169000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

30/10

27/10

26/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000

108000

108000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000

113000

113000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000

118000

118000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000

123000

123000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

125000

128000

128000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

145000

   

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

   

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

169000

   

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 20/10-26/10 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa giảm mạnh, có mức từ 360.000-380.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 20/10-26/10 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg giảm nhẹ 5.000 đ/kg so với tuần 13/10-19/10.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

20/10-26/10

360000-380000

160000-180000

13/10-19/10

380000-420000

180000-200000

06/10-12/10

350000-390000

170000-200000

29/09-05/10

350000-390000

170000-200000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

20/10-26/10

 

460000

260000

220000

165000

150000

115000

13/10-19/10

 

400000

190000

170000

170000

150000

115000

06/10-12/10

 

365000

170000

140000

160000

135000

105000

29/09-05/10

 

360000

175000

130000

165000

130000

110000

22/09-28/09

 

330000

160000

120000

160000

120000

100000

15/09-21/09

 

360000

220000

160000

165000

125000

105000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

13/10-19/10

108000-110000

Hàng ít

06/10-12/10

110000-112000

Hàng ít

29/09-05/10

110000-112000

Hàng ít

22/09-28/09

110000-112000

Hàng ít

08/09-14/09

110000-112000

Hàng ít

01/09-07/09

110000-112000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 22/10-24/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

24/10/2017

Tôm thẻ duỗi tẩm bột đông lạnh

Taiwan

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

4.6

     5,929

24/10/2017

Tôm thẻ thịt PD cấp đông

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

2.7

     8,400

24/10/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

TTR

1.66

    11,400

24/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

C CAI MEP TCIT (VT)

DDP

TTR

2.23

    12,240

23/10/2017

Tom the RPD dong lanh

China

CK MONG CAI

DAP

TTR

0.14

     9,698

23/10/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.69

    11,900

23/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi tẩm bột đông lạnh

Canada

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

0.80

     8,350

22/10/2017

Tôm thẻ tẩm bột, sơ chiên đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.73

     9,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ  

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 20/10-24/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

24/10/2017

Tôm Sú nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.10

    10,829

23/10/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.56

    13,621

23/10/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.1

    12,696

23/10/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.40

    11,882

23/10/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

2.1

    10,795

21/10/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Czech Republic

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.83

    19,800

21/10/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.76

     8,883

20/10/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.5

     9,478

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 30/10, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg, 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 baht/kg so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

30/10

27/10

25/10

24/10

23/10

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

170

165

165

165

165

80 con/kg

155

155

155

155

155

90 con/kg

145

140

140

140

140

100 con/kg

140

135

130

130

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.395

3.454

3.386

3.465

25/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.456

3.389

3.467

26/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.443

3.390

3.469

27/10

22.680

22.750

22.675

22.755

22.670

22.760

3.394

3.453

3.386

3.464

30/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.396

3.440

3.380

3.458

Thay đổi

0.000

0.000

-0.005

-0.005

0.000

0.000

0.002

-0.013

-0.006

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo