Thị trường tôm ngày 30/1/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 30/1/2018

+ Tại miền trung, thời tiết lạnh nên người dân đa phần không thả nuôi vụ đông. Dự kiến đến đầu tháng 4 vụ 1 mới thả lại tập trung.

Hiện nay nguồn cung gần như không có trong khi đó giá tôm sống sụt giảm so với tuần trước do nguồn cung ít, việc thu mua và chi phí vận chuyển cao. Giá tôm sống tại Hà Tĩnh cỡ 100 con/kg 145.000 đ/kg; 80 con/kg giá 160.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ sống tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

30/01/2018

26/01/2018

23/01/2018

16/01/2018

15/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

145000

150000-152000

140000

140000

138000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

160000

165000

160000

160000

158000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

180000

185000

180000

180000

178000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

200000

205000

200000

200000

198000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

30/01/2018

26/01/2018

23/01/2018

16/01/2018

15/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

112000

112000

112000

112000

112000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

117000

117000

117000

117000

117000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

122000

122000

122000

122000

122000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

127000

127000

127000

127000

127000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 22/01-23/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/01/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

3.5

     9,600

23/01/2018

Tôm thẻ thịt PTO trụng cấp đông

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1

     9,500

23/01/2018

Tôm thẻ thịt PD cấp đông

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.2

    11,150

23/01/2018

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

2

     8,750

22/01/2018

Tôm chân trắng thịt PDTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.79

    13,400

22/01/2018

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

9.37

     9,850

22/01/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.08

    18,303

22/01/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

6.72

    18,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 22/01-23/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/01/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.6

    16,650

23/01/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.52

    11,150

23/01/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

2.53

    14,900

23/01/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

2.04

    14,400

23/01/2018

Tôm sú còn vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

4

    13,500

22/01/2018

Tôm su bo đau tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.42

    15,700

22/01/2018

Tôm su bo đau tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.47

    16,400

22/01/2018

Tôm su bo đau tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.25

    15,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ           

Tin thế giới

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.516

3.576

3.509

3.590

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.535

3.595

3.528

3.610

26/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.561

3.621

3.552

3.634

29/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.563

3.623

3.550

3.633

30/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.553

3.613

3.546

3.628

Thay đổi

0.000

0.000

0.001

0.001

0.000

0.000

-0.010

-0.010

-0.004

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo