Thị trường tôm ngày 3/5/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 3/5/2019

+ Tại ĐBSCL, hiện nguồn cung đang giảm so với tuần trước do thu hoạch đồng loạt 15 ngày qua. Dự kiến đến trung tuần tháng 5 nguồn cung tôm thẻ sẽ tăng trở lại.  Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 3/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 81.000-83.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 3/5, Cases Cà Mau chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 71.000 đ/kg, giảm 1.000 đ/kg so với hôm 21/4. Công ty mua tôm cỡ 25-26 con/kg, cỡ 37-39 con/kg, cỡ 53-57 con/kg và cỡ 70 con/kg về nhỏ. Với tôm không nhiễm kháng sinh, công ty nhận cỡ 20-130 con/kg nhưng giảm 2.000 đ/kg. Trợ giá 3.000 đ/kg cho tôm cỡ 25-26 con/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

3/5/2019

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

3/5/2019

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

3/5/2019

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ tại Cases Cà Mau, nghìn đồng/kg

 

3/5

21/4

19/4

18/4

8/4

3/4

20 con/kg

160

160

160

160

169

169

25 con/kg

152

152

152

152

151

151

30 con/kg

133

135

136

136

139

141

35 con/kg

127

131

132

132

135

137

40 con/kg

121

122

123

123

126

128

50 con/kg

103

103

104

104

105

106

60 con/kg

97

98

99

99

100

101

70 con/kg

82

85

86

86

90

90

80 con/kg

74

76

77

78

83

83

90 con/kg

72

74

75

76

78

80

100 con/kg

71

72

74

74

76

78

110 con/kg

70

71

73

74

76

78

120 con/kg

69

70

72

73

75

77

130 con/kg

68

69

71

71

73

74

140 con/kg

65

65

67

68

70

71

150 con/kg

60

61

63

65

67

67

160 con/kg

59

60

62

64

66

66

170 con/kg

55

56

58

59

61

61

180 con/kg

53

54

56

57

60

60

190 con/kg

52

53

55

56

59

59

200 con/kg

50

51

53

54

57

57

210 con/kg

49

50

52

53

55

55

220 con/kg

48

50

52

53

55

55

230 con/kg

47

49

51

52

52

52

240 con/kg

46

48

50

51

   

250 con/kg

45

47

49

50

   

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 22/4-23/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

5.4

        7,200

23/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.42

        8,300

23/04/2019

Tôm thẻ đông lạnh IQF

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.1

        4,200

23/04/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi, tươi đông lạnh

Philippines

TANCANG CAIMEP TVAI

C&F

TTR

0.42

        5,950

22/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Philippines

TNHH XNK TAY NAM

C&F

TTR

4

        5,000

22/04/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ, chừa đuôi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

4.77

        6,750

22/04/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.24

        8,846

22/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.50

        9,259

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 20/4-21/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

KC

0.08

        8,800

21/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.95

     10,100

20/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.45

     13,106

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.09

     10,200

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.43

     10,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 3/5, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

3/5

2/5

30/4

29/4

26/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

140

70 con/kg

125

125

130

130

130

80 con/kg

115

115

120

120

115

90 con/kg

105

105

110

105

105

100 con/kg

90

90

95

95

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo dự báo, bão Fani sẽ đổ bộ vào bang Odisha, một trong những bang nuôi trồng tôm chủ yếu của nước này, vào ngày 3/5 với sức gió có thể lên tới 205 km/h. Để ứng phó với cơn bão, các nhà chức trách Ấn Độ đã huy động hàng nghìn nhân viên thuộc các cơ quan phòng chống và xử lý thảm họa tới hỗ trợ người dân đang sinh sống tại các vùng trũng. Đây là cơn bão mạnh nhất đổ vào Ấn Độ 20 năm qua.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/4

23.170

23.270

23.168

23.278

23.160

23.260

3.426

3.486

3.417

3.497

25/4

23.210

23.310

23.201

23.311

23.200

23.300

3.426

3.486

3.418

3.498

26/4

23.230

23.330

23.218

23.328

23.220

23.320

3.427

3.487

3.415

3.495

2/5

23.230

23.330

23.201

23.311

23.200

23.300

3.423

3.483

3.417

3.497

3/5

23.210

23.310

23.195

23.305

23.200

23.300

3.422

3.482

3.416

3.496

Thay đổi

-0.020

-0.020

-0.006

-0.006

0.000

0.000

-0.001

-0.001

-0.001

-0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo