Thị trường tôm ngày 29/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 29/6/2017

+ Ngày 29/06, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Quảng Yên (Quảng Ninh) thương lái mua tại đầm ở mức 115.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg có giá 127.000-130.000 đ/kg. Trong khi tại Móng Cái (Quảng Ninh), giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg có mức 117.000-118.000 đ/kg, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg có mức 130.000 đ/kg.

Diện tích tôm thẻ chưa thu hoạch vụ 1 tại Quảng Yên không còn nhiều. Một số ao đang làm sạch để chuẩn bị thả nuôi mới.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Quảng Yên, đ/kg

 

Cỡ 50 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

29/06

144.000

127.000-130.000

 

115.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực cửa khẩu Móng Cái, đ/kg

 

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

29/06

130.000

 

117.000-118.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 19/06-20/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/06/2017

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

12

     7,800

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.5

     7,100

20/06/2017

Tôm the tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

12.47

     9,300

20/06/2017

Tôm thẻ thịt tẩm bột đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

6.44

     6,867

19/06/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.5

     9,300

19/06/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Thailand

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.65

    14,350

19/06/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Thailand

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.64

    14,350

19/06/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

7.56

     9,550

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 16/06-18/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/06/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Austria

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

2.04

    13,250

17/06/2017

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.3

     6,550

17/06/2017

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

4.69

    13,200

17/06/2017

Tôm sú PD.IQF tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.3

    11,100

16/06/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Switzerland

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

0.18

    12,951

16/06/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Switzerland

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

0.7

    12,951

16/06/2017

Tôm sú PTO hấp xiên que đông lạnh

Switzerland

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

2.3

    25,100

16/06/2017

Tôm sú HLSO tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

LC

0.33

    11,344

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Sở NN & PTNT Kiên Giang, tỉnh phấn đấu năm 2020, đạt sản lượng 80.000 tấn tôm nuôi và năm 2030 là 100.000 tấn phục vụ cho chế biến xuất khẩu. Kiên Giang đã quy hoạch các vùng nuôi tôm nước lợ trọng điểm tổng diện tích hơn 104.000 ha với các loại hình nuôi tôm công nghiệp, tôm - lúa và quảng canh cải tiến.

Tin thế giới

+ Ngày 29/06, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

29/06/17

200

180

175

165

155

150

140

28/06/17

200

180

175

165

155

150

140

27/06/17

200

180

175

165

155

150

140

26/06/17

200

180

175

165

155

150

140

23/06/17

200

180

170

160

155

150

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.299

3.348

3.290

3.366

26/06

22.695

22.765

22.695

22.775

22.670

22.770

3.298

3.348

3.290

3.366

27/06

22.700

22.770

22.690

22.770

22.680

22.780

3.298

3.347

3.290

3.366

28/06

22.705

22.775

22.695

22.775

22.680

22.780

3.312

3.362

3.311

3.387

29/06

22.705

22.775

22.695

22.775

22.680

22.780

3.324

3.382

3.320

3.396

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.012

0.020

0.009

0.009

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo