Thị trường tôm ngày 29/3/2019
 

Thị trường tôm ngày 29/3/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 29/3 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg, cỡ 60 con/kg ở mức 117.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 125.000 đ/kg, cỡ 40 con/kg ở mức 145.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 29/3, Cẩm Vui chào giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 80.000 đ/kg, giảm 2.000 đ/kg so với hôm 19/3.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/3/2019

28/3/2019

27/3/2019

26/3/2019

25/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/3/2019

28/3/2019

27/3/2019

26/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 60 con/kg

117000

 

 

 

Cỡ 50 con/kg

125000

 

 

 

Cỡ 40 con/kg

145000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

29/3/2019

28/3/2019

27/3/2019

26/3/2019

25/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 40 con/kg

143000

143000

143000

143000

143000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ ngâm tại nhà máy Cẩm Vui, nghìn đồng/kg

 

29/3

19/3

4/3

27/2

3/1

24/11

20 con/kg

185

180

155

150

165

155

25 con/kg

155

150

145

140

140

137

30 con/kg

142

145

138

135

136

130

35 con/kg

133

135

137

130

134

125

40 con/kg

130

132

128

126

120

124

45 con/kg

119

118

115

112

110

110

50 con/kg

106

104

106

104

103

104

60 con/kg

102

101

102

100

97

95

65 con/kg

 

 

92

95

88

 

70 con/kg

92

92

90

90

88

90

80 con/kg

83

85

84

86

86

80

90 con/kg

82

83

77

82

78

77

100 con/kg

80

82

75

77

77

74

110 con/kg

78

80

74

74

74

72

120 con/kg

76

76

73

73

72

70

130 con/kg

73

73

70

68

70

63

140 con/kg

71

72

67

67

65

62

150 con/kg

66

70

66

66

63

61

160 con/kg

64

68

65

65

62

60

170 con/kg

63

63

64

64

60

59

180 con/kg

62

61

63

62

58

59

190 con/kg

61

59

62

61

57

59

200 con/kg

61

59

62

60

57

59

250 con/kg

56

54

57

55

52

54

300 con/kg

44

45

44

44

42

44

350 con/kg

34

35

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 18/3-19/3

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/03/2019

Tôm thẻ PD xiên que hấp đông lạnh

Netherlands

CANG VICT

CFR

DP

17.02

     12,600

19/03/2019

Tôm chân trắng luộc PDTO đông lạnh

Netherlands

CANG TIEN SA

CFR

LC

9.14

     11,050

19/03/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

C&F

LC

2.7

        4,200

19/03/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

5.45

        8,950

18/03/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

2.35

        6,300

18/03/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Russia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

2.63

     10,830

18/03/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

4

        8,050

18/03/2019

Tôm thẻ thịt hấp đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.96

        8,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 13/3-19/3

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/03/2019

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

4

     31,100

18/03/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.91

     11,778

18/03/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.50

        9,300

18/03/2019

Tôm sú PD rút tim tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.56

     11,000

16/03/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.33

     10,000

15/03/2019

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

2.97

     10,900

13/03/2019

Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

Singapore

HO CHI MINH

FOB

KC

0.1

     12,600

13/03/2019

Tôm sú PD đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.21

     13,550

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến tháng 3/2019, ngành nông nghiệp Kiên Giang đã xuất cấp miễn phí 2,53 tấn hóa chất sát trùng Chlorine, cho 18 hộ nuôi tôm nước lợ, để xử lý các ổ dịch bệnh mới phát sinh, hạn chế lây lan ra diện rộng.

+ Sau thời gian tích cực triển khai, ngày 27/3, Dự án khu phức hợp sản xuất tôm chất lượng cao của Tập đoàn Việt Úc tại huyện Đầm Hà chính thức cho ra mẻ tôm giống thẻ chân trắng đầu tiên với 12 triệu con, đáp ứng nhu cầu con giống tại chỗ phục vụ người nuôi tôm trong tỉnh.

Tin thế giới    

+ Ngày 29/3, giá tôm thẻ cỡ 90-100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

29/3

28/3

27/3

26/3

25/3

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

155

60 con/kg

150

150

150

155

150

70 con/kg

140

140

140

145

140

80 con/kg

130

130

130

130

130

90 con/kg

115

120

120

120

120

100 con/kg

105

110

110

115

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

25/3

23.155

23.255

23.144

23.254

23.140

23.240

3.423

3.483

3.416

3.496

26/3

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.419

3.500

27/3

23.145

23.245

23.142

23.252

23.140

23.240

3.425

3.485

3.417

3.497

28/3

23.150

23.250

23.146

23.256

23.140

23.240

3.415

3.475

3.411

3.491

29/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.416

3.476

3.405

3.485

Thay đổi

0.000

0.000

-0.003

-0.003

0.000

0.000

0.001

0.001

-0.006

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo