Thị trường tôm ngày 29/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 29/11/2017

+ Tại Tây Nam Bộ, nguồn cung tôm thẻ ít do đã hết vụ thu hoạch và chưa thả nuôi vụ mới nhiều. Giá tôm thẻ tuần này đã tăng trở lại. Trong khi đó, giá tôm sú oxy thấp do độ mặn giảm, tỷ lệ hao hụt trong vận chuyển tăng nên các thương lái mua tôm sú oxy giảm: cỡ 30 con/kg ở mức 215.000-220.000 đ/kg.

Đối với tôm đá: ngày 29/11, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 102.000-106.000 đ/kg; tôm sú đá cỡ 40 con/kg ở mức 160.000-175.000 đ/kg; sú đá cỡ 30 con/kg ở mức 200.000-210.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

29/11

24/11

21/11

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

102000-105000

99000-100000

99000-100000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

107000-110000

104000-105000

104000-105000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

112000-115000

109000-110000

109000-110000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

117000-120000

114000-115000

114000-115000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/11

24/11

20/11

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

104000-106000

100000-101000

100000-101000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

109000-111000

105000-106000

105000-106000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

114000-116000

110000-111000

110000-111000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

119000-121000

 

 

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/11

24/11

20/11

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

99000-101000

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

104000-106000

100000-101000

100000-101000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

109000-111000

105000-106000

105000-106000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

114000-116000

110000-111000

110000-111000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

119000-121000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 20/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng, nguyên con, đã hấp, đông lạnh

China

CK COC NAM

DAF

TTR

8.51

     7,373

21/11/2017

Tôm thẻ PD đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

TTR

0.07

    11,250

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng lặt đầu EZP tươi đông lạnh

Netherlands

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

19

     9,500

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PTO

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CIF

TTR

3.3

     9,475

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.6

    10,150

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.08

    10,150

20/11/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.94

    10,850

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 17/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.35

    15,500

21/11/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.88

    10,700

20/11/2017

Tôm sú PTO tẩm bột đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

4.78

     9,179

20/11/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.56

    14,950

20/11/2017

Tôm sú PUD đông lạnh QC Loại B

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.27

    16,600

18/11/2017

Tôm sú còn vỏ không đầu đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.97

    14,600

17/11/2017

Tôm sú PD tươi tẩm tỏi đông lạnh

French Polinesia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.63

    12,200

17/11/2017

Tôm sú PD tươi tẩm tỏi đông lạnh

French Polinesia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.31

    10,550

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 29/11, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 baht/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

29/11

28/11

27/11

24/11

23/11

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

175

175

175

70 con/kg

170

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

150

145

145

150

150

100 con/kg

135

135

135

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.414

3.459

3.401

3.480

24/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.424

3.483

3.417

3.496

27/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.413

3.472

3.404

3.482

28/11

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.413

3.472

3.406

3.485

29/11

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.409

3.468

3.402

3.481

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.004

-0.004

-0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo