Thị trường tôm ngày 29/1/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 29/1/2018

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 105.000-110.000 đ/kg; cỡ 80 con/kg giá 115.000-120.000 đ/kg. Giá tôm sú đá cỡ 20 con/kg và 30 con/kg ở mức 285.000-290.000 đ/kg; 230.000-240.000 đ/kg. Hiện nay nguồn cung thấp trong khi nhu cầu nội địa cao.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/01/2018

24/01/2018

22/01/2018

17/01/2018

15/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000-110000

105000-110000

105000-110000

105000-110000

107000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000-115000

110000-115000

110000-115000

110000-115000

112000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000-120000

115000-120000

115000-120000

115000-120000

117000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000-125000

120000-125000

120000-125000

120000-125000

122000-125000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

125000

125000

125000

125000

125000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

135000

135000

135000

135000

135000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

152000

152000-154000

152000-154000

150000

150000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

175000

175000

175000

175000

175000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

29/01/2018

24/01/2018

17/01/2018

12/01/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

102000-105000

102000-105000

102000-105000

102000-105000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000-110000

105000-110000

105000-110000

107000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000-115000

110000-115000

110000-115000

112000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000-120000

115000-120000

115000-120000

117000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000-125000

120000-125000

120000-125000

122000-125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 19/1-25/1 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 370.000-390.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

19/1-25/1

370000-390000

170000-190000

12/1-18/1

360000-380000

160000-180000

29/12-4/1

380000-400000

170000-180000

22/12-28/12

380000-420000

180000-190000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

12/1-18/1

 

450000

230000

165000

165000

135000

120000

29/12-4/1

 

480000

260000

200000

160000

130000

115000

22/12-28/12

 

430000

220000

170000

160000

130000

115000

15/12-21/12

 

400000

200000

150000

160000

110000

90000

08/12-14/12

 

440000

250000

200000

160000

110000

90000

01/12-07/12

 

430000

230000

180000

160000

120000

100000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

12/1-18/1

105000

Hàng ít

5/1-11/1

105000

Hàng ít

22/12-28/12

105000

Hàng ít

15/12-21/12

105000

Hàng ít

08/12-14/12

105000

Hàng ít

01/12-07/12

105000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 21/01-23/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/01/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

2.5

     8,700

23/01/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.48

    11,600

23/01/2018

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.6

    11,100

23/01/2018

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.96

     9,100

22/01/2018

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

4.73

     9,500

22/01/2018

Tôm thẻ PD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.64

    14,100

22/01/2018

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.5

     8,900

21/01/2018

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Netherlands

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

LC

16

    10,640

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 18/01-23/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/01/2018

Tôm sú HLSO xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.9

    21,950

23/01/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.62

    21,850

20/01/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

0.57

    21,143

19/01/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.71

    10,029

19/01/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.1

    20,000

18/01/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.28

    11,560

18/01/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.55

    11,253

18/01/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

0.29

    32,078

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Chuyên gia Robins McIntosh cho biết tình hình dịch bệnh trên tôm nuôi sẽ xảy ra ít hơn trong năm 2018, và trong tương lai gần. Xuất khẩu tôm toàn cầu đạt khoảng 3 triệu tấn vào năm 2017 và có thể đạt tới 3,5 triệu tấn vào năm 2018 nhờ việc các nước sản xuất tôm chính như Thái Lan, Ecuador… kiểu soát tốt dịch bệnh.

+ Theo báo cáo tại Hội nghị Thị trường Hải sản Thế giới (GSMC) hôm 25/1, nhờ sự tăng trưởng mạnh từ Ấn Độ, sự phục hồi của Trung Quốc và sản lượng tăng từ các nước châu Á và Mỹ Latinh khác sẽ thúc đẩy sản lượng tôm toàn cầu vượt quá 3,5 triệu tấn vào năm 2018.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.516

3.576

3.509

3.590

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.535

3.595

3.528

3.610

26/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.561

3.621

3.552

3.634

29/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.563

3.623

3.550

3.633

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

0.002

0.002

-0.002

-0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo