Thị trường tôm ngày 28/9/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/9/2017

+ Tại Quảng Ninh, giao hàng tại cảng Thành Đạt (ICD Móng Cái) đang khá sôi động do gần dịp nghỉ Lễ Quốc Khánh của Trung Quốc nên nhà máy đang thu mua mạnh.

Không những thế, nhu cầu mua tôm sống của Trung Quốc cũng gia tăng nên chào mua tại Móng Cái (Quảng Ninh) khá cao. Tại Đầm Hà (Quảng Ninh), tôm thẻ sống cỡ 50con/kg ở mức 190.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

28/09

27/09

22/09

20/09

12/09

 Cỡ 300 con/kg

55000

55000

55000

 

55000

 Cỡ 200 con/kg

90000

90000

90000

 

90000

 Cỡ 150 con/kg

 

 

 

 

 

 Cỡ 100 con/kg

125000

125000

125000

125000

125000

 Cỡ 90 con/kg

130000

130000

130000

130000

130000

 Cỡ 80 con/kg

135000

135000

135000

135000

135000

 Cỡ 70 con/kg

140000

140000

140000

140000

140000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá tôm thẻ giao tại điểm giao hàng trên sông Ka long - Đông Hưng, Trung Quốc (giá tham chiếu quy đổi), đ/kg

Kích cỡ 

28/09

27/09

22/09

20/09

12/09

07/09

Cỡ 100 con/kg

130000

130000

130000

130000

130000

130000

 Cỡ 90 con/kg

135000

135000

135000

135000

135000

135000

Cỡ 80 con/kg

140000

140000

140000

140000

140000

140000

 Cỡ 70 con/kg

145000

145000

145000

145000

145000

145000

Nguồn: AgroMonitor

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 17/09-19/09

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng HLSO tươi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.03

     5,950

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp (bọc không kín khí) tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

1.45

    12,200

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.5

     9,333

19/09/2017

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

USA

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.63

    11,167

18/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

12.85

     9,400

18/09/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.71

     9,912

18/09/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.14

     9,333

17/09/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

7.65

     8,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 16/09-19/09

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/09/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2

    10,000

19/09/2017

Tôm sú lặt đầu tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.5

    10,100

19/09/2017

Tôm su hap đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.45

    11,200

18/09/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Canada

CANG VICT

CFR

DP

1.32

    17,086

18/09/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

    11,160

18/09/2017

Tôm Sú PUD đông lạnh loại AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.43

    16,200

17/09/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.94

    12,046

16/09/2017

Tôm sú PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

9.44

    10,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 28/09, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

28/09

27/09

26/09

25/09

22/09

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

165

165

165

165

165

80 con/kg

150

150

150

155

155

90 con/kg

135

135

135

135

135

100 con/kg

125

125

125

125

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/09

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.421

3.478

3.414

3.493

25/09

22.700

22.770

22.680

22.760

22.680

22.770

3.419

3.476

3.412

3.491

26/09

22.700

22.770

22.690

22.770

22.680

22.770

3.406

3.462

3.395

3.474

27/09

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.397

3.453

3.390

3.468

28/09

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.395

3.451

3.382

3.460

Thay đổi

0.000

0.000

0.005

0.005

0.000

0.000

-0.002

-0.002

-0.008

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo