Thị trường tôm ngày 28/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/8/2017

+ Tại Sóc Trăng, mưa nhiều nên tiến độ thả nuôi tôm chậm lại do dịch bệnh gia tăng. Năm nay diện tích nuôi tôm sú tăng 10-15% so với năm trước.

Giá tôm nguyên liệu tăng mạnh so với cuối tuần trước. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg giữ mức 102.000-103.000 đ/kg (tùy lượng).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

28/08

24/08

23/08

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

102000-103000

90000-92000

90000-92000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

107000-108000

95000-97000

95000-97000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

112000-113000

100000-102000

100000-102000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

117000-118000

105000-107000

105000-107000

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

124000-125000

110000-112000

110000-112000

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

131000-132000

   

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

141000-142000

   

Tôm thẻ chân trắng 30 con/kg

175000

   

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 18/08-24/08 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 320.000-360.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 18/08-24/08 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg tăng nhẹ 10.000 đ/kg so với tuần 11/08-17/08.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

18/08-24/08

320000-360000

170000-190000

11/08-17/08

300000-350000

170000-190000

04/08-10/08

360000-380000

180000-200000

28/07-03/08

340000-360000

180000-200000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

18/08-24/08

 

365000

180000

130000

165000

130000

100000

11/08-17/08

 

340000

160000

115000

155000

120000

90000

04/08-10/08

 

330000

165000

110000

160000

115000

90000

28/07-03/08

 

320000

150000

110000

160000

120000

90000

21/07-27/07

 

360000

180000

130000

160000

120000

100000

07/07-13/07

 

300000

130000

100000

160000

120000

100000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

11/08-17/08

110000-112000

Hàng ít

04/08-10/08

110000-112000

Hàng ít

28/07-03/08

110000-112000

Hàng ít

21/07-27/07

110000-112000

Hàng ít

14/07-20/07

105000-107000

Hàng ít

30/06-06/07

105000-107000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 21/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

4.5

     6,900

22/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Saudi Arabia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3

     8,400

22/08/2017

Tôm thẻ thịt "STG" đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

TTR

2.59

    13,000

22/08/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

2.70

    11,771

21/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

New Zealand

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

5

    11,700

21/08/2017

Tôm thẻ tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.7

    11,200

21/08/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

C&F

LC

5.94

    11,450

21/08/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi (nhúng đuôi) tẩm bột đông lạnh

Germany

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

2.16

     7,650

 

Nguồn: Số liệu TCHQ  

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 21/08-22/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

22/08/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.14

     9,167

22/08/2017

Tôm sú tươi đông lạnh (HOSO)

France

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.5

    16,500

22/08/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.71

    11,021

21/08/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.76

     9,167

21/08/2017

Tôm Sú nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.416

    11,021

21/08/2017

Tôm Sú nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.7486

     9,532

21/08/2017

Tôm Sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

5.16

    10,425

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 28/08, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg, 50 con/kg và 60 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm 5-10 baht/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

28/08

25/08

24/08

23/08

22/08

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

180

180

180

70 con/kg

170

175

175

175

175

80 con/kg

155

160

160

160

160

90 con/kg

135

145

145

145

145

100 con/kg

130

135

135

130

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo báo cáo thương mại của Globefish, tới tốc độ tăng trưởng chưa từng có tiền lệ 14,5%, Ấn Độ vươn lên trở thành nước xuất khẩu tôm lớn nhất thế giới trong năm 2016. Báo cáo cho biết Ấn Độ đã đạt mức tăng trưởng vô tiền khoáng hậu 130% trong phân khúc tôm giá trị gia tăng cao, tăng từ 10.100 tấn năm 2015 lên 23.400 tấn năm 2016, phần lớn là xuất khẩu trực tiếp sang thị trường Mỹ.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.380

3.436

3.375

3.453

23/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.382

3.438

3.375

3.453

24/08

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.383

3.440

3.378

3.456

25/08

22.700

22.770

22.685

22.765

22.680

22.770

3.382

3.438

3.377

3.455

28/08

22.695

22.765

22.685

22.765

22.680

22.770

3.390

3.446

3.383

3.462

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.000

0.000

0.000

0.000

0.008

0.008

0.006

0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo