Thị trường tôm ngày 28/7/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/7/2017

Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ đồng loại giảm trong khi nguồn cung không còn nhiều

Tại Tây Nam Bộ, một số nhà máy chế biến tôm thẻ báo giá giảm so với đầu tuần trong khi nguồn cung tôm vụ 1 không còn nhiều. Diện tích tôm chưa thu hoạch vụ 1 còn lại khoảng 15-20%.

Tại Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg dao động ở mức 100.000-102.000 đ/kg. Với tôm thẻ cỡ lớn 30 con/kg; 50 con/kg giảm xuống 177.000-178.000 đ/kg và 130.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

28/07

26/07

25/07

21/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

100000-102000

105000-106000

104.000-105.000

102.000-104.000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

105000-107000

110000-111000

109.000-110.000

107.000-109.000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

110000-112000

115000-116000

114.000-115.000

112.000-114.000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

115000-117000

120000-122000

119.000-120.000

 

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

 

125000

125000

 

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

130000

132000

132000

130.000-135.000

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

 

150000

150000

148.000-150.000

Tôm thẻ chân trắng 30 con/kg

177000-178000

178.000-180.000

178.000-180.000

178.000-180.000

Tôm sú cỡ 20 con/kg

260.000-280.000

260.000-280.000

260.000-280.000

260.000-290.000

Tôm sú cỡ 30 con/kg

190.000-220.000

190.000-220.000

190.000-220.000

190.000-220.000

Tôm sú cỡ 40 con/kg

175.000-180.000

175.000-180.000

175.000-180.000

175.000-180.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ công nghiệp thương lái mua tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

28/07

26/07

25/07

21/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

100000-101000

104000-105000

103000-105000

102000-104000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

105000-106000

109000-110000

108000-110000

107000-109000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

110000-111000

114000-115000

113000-115000

112000-114000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

115000-116000

119000-120000

118000-120000

 

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

120000

125000

125000

 

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

130000

132000-133000

132000-133000

130000-135000

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

-

148000-150000

148000-150000

150000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ (ướp đá) tại Bạc Liêu, đồng/kg

Chủng loại

28/07

26/07

24/07

20/07

18/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

100000-102000

105000

104000

102000-104000

102000-104000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

105000-107000

110000

109000

107000-109000

107000-109000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

110000-112000

115000

114000

112000-114000

112000-114000

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

130000

130000-132000

130000-132000

 

 

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

 

148000-150000

148000-150000

148000-150000

148000-150000

Tôm thẻ chân trắng 30 con/kg

177000-178000

178000-180000

178000-180000

178000-180000

178000-180000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 21/07-27/07 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa không đổi, có mức từ 320.000-340.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 21/07-27/07 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg không đổi so với tuần 07/07-13/07.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

21/07-27/07

320000-340000

170000-190000

07/07-13/07

320000-340000

170000-190000

30/06-06/07

350000-370000

190000-210000

23/06-29/06

340000-360000

180000-200000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

21/07-27/07

 

360000

180000

130000

160000

120000

100000

07/07-13/07

 

300000

130000

100000

160000

120000

100000

30/06-06/07

 

300000

150000

110000

160000

120000

100000

23/06-29/06

 

320000

150000

85000

155000

105000

80000

16/06-22/06

 

300000

135000

80000

160000

115000

80000

09/06-15/06

 

300000

125000

70000

160000

120000

80000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

14/07-20/07

105000-107000

Hàng ít

30/06-06/07

105000-107000

Hàng ít

23/06-29/06

102000-104000

Hàng ít

16/06-22/06

92000-95000

Hàng ít

09/06-15/06

92000-95000

Hàng ít

02/06-08/06

95000-98000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 17/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Netherlands

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

8

    12,600

18/07/2017

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Belgium

CANG TIEN SA

CFR

DP

2.62

     8,900

18/07/2017

Tôm thẻ thịt chân trắng PTO luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.04

    10,154

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7

    11,900

17/07/2017

Tôm thẻ tươi PD đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

4.32

     8,850

17/07/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4.28

     9,149

17/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

4.59

     8,900

17/07/2017

Tôm thẻ thịt đông lạnh

United Kingdom

CANG TIEN SA

CFR

TTR

7

     9,966

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 15/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

1.14

    21,379

18/07/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

6.5

    14,300

18/07/2017

Tôm sú lặt đồng còn vỏ HLSO đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.69

    14,600

18/07/2017

Tôm sú PDTO

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.32

    15,900

17/07/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.70

    15,969

17/07/2017

Tôm sú tươi đông lạnh (HOSO)

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2

     9,100

15/07/2017

Tôm sú tươi PDTO đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.16

    16,500

15/07/2017

Tôm sú tươi PDTO đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.32

    15,750

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Chi cục Thủy sản tỉnh Nghệ An, vụ 1 năm 2017, Nghệ An có trên 7 vùng nuôi tôm theo quy trình VietGAP với 161 hộ nuôi, tổng điện tích 134 ha, thả nuôi 1.320 ha tôm, chủ yếu là tôm thẻ chân trắng. Đến cuối tháng 7, các chủ đầm cơ bản đã thu hoạch xong với niềm vui được giá, sản lượng ước khoảng trên 4.000 tấn tôm. Kết thúc vụ nuôi cho thấy, năng suất nuôi tôm cao tới 15 tấn ha.

Tin thế giới 

+ Ngày 28/07, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

28/07

27/07

26/07

25/07

24/07

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

185

185

185

185

185

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

165

165

170

170

170

80 con/kg

150

150

160

160

160

90 con/kg

135

135

140

145

145

100 con/kg

125

125

130

135

135

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Công ty sản xuất tôm lớn nhất Trung Quốc, Zhanjiang Guolian Aquatic Products, đã dự báo lợi nhuận ròng của công ty có thể lên đến 73 triệu NDT (10.8 triệu USD) trong nửa đầu năm 2017, tăng đến 730% so với cùng kỳ năm 2016.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/07

22.690

22.760

22.690

22.770

22.680

22.770

3.329

3.388

3.323

3.400

25/07

22.695

22.765

22.680

22.760

22.670

22.760

3.338

3.396

3.330

3.407

26/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.338

3.393

3.323

3.400

27/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.336

3.391

3.339

3.417

28/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.342

3.397

3.333

3.410

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.006

0.006

-0.006

-0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo