Thị trường tôm ngày 28/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/6/2017

Giá tôm thẻ tại Hà Tĩnh sau khi tăng nhẹ đầu tuần thì đã tạm chững, diện tích tôm đã thu hoạch chiếm khoảng 50%

+ Tại Hà Tĩnh, đầu tuần này giá tôm thẻ tiếp tục tăng nhẹ do thương lái Trung Quốc tăng thu mua. Giá tôm thẻ đá cỡ 50 con/kg thương lái thu mua ở mức 145.000 đ/kg; cỡ 100 con/kg ở mức 108.000 đ/kg tăng 3000-5000 đ/kg so với tuần trước.

Cuối tháng 6, dịch bệnh đã giảm so với tuần trước. Diện tích tôm đã thu hoạch (bao gồm cả thu hoạch do dịch bệnh) chiếm khoảng 50%.

Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá tại Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

 

Cỡ 50 con/kg

Cỡ 60 con/kg

Cỡ 70 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 100 con/kg

28/06

145.000

 

 

118.000

108.000

26/06

145.000

 

 

118.000

108.000

19/06

140.000

 

120.000

115.000

105.000

12/06

 

 

 

106.000-107.000

96.000-97.000

09/06

 

 

 

106.000-107.000

96.000-97.000

06/06

155.000

 

 

107.000

97.000

30/05

 

140.000

120.000

115.000

105.000

25/05

 

 

120.000-125.000

115.000-120.000

105.000-110.000

15/05

 

 

125.000

120.000

110.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 18/06-20/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PD

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.36

    13,007

20/06/2017

Tôm the tươi đông lanh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.57

     9,800

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

3.6

    11,333

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Israel

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.67

     8,300

19/06/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

20

     6,900

19/06/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Thailand

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.62

    17,150

19/06/2017

Tôm thẻ xẻ bướm tẩm bột đông lạnh

Netherlands

CONG TY CP PHUC LONG

CFR

LC

16

     5,500

18/06/2017

Tôm thẻ thịt PD đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DP

2.25

     9,600

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 16/06-20/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/06/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

6.5

    13,250

19/06/2017

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2

    11,100

17/06/2017

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

1.42

    15,107

16/06/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

2

    27,750

16/06/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.7

     9,300

16/06/2017

Tôm sú nguyên con PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG VICT

FOB

TTR

1.44

    11,400

16/06/2017

Tôm sú nguyên con PDTO tươi đông lạnh

Switzerland

CANG VICT

FOB

TTR

2.88

    10,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 28/06, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

28/06/17

200

180

175

165

155

150

140

27/06/17

200

180

175

165

155

150

140

26/06/17

200

180

175

165

155

150

140

23/06/17

200

180

170

160

155

150

140

22/06/17

200

180

170

165

155

150

145

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo báo cáo của Trung tâm phát triển thủy sản quốc gia Trung Quốc (Nates), lượng tôm giống thả nuôi ở khu vực duyên hải của nước này đã giảm khoảng 25% trong nửa đầu năm 2017. Trong đó, dựa trên khảo sát tại 7 tỉnh sản xuất tôm trên cả nước, lượng thả nuôi tôm giống tôm thẻ chân trắng giảm 10%. Nông dân Trung Quốc giảm nuôi tôm là do rủi ro kinh doanh cao vì vấn đề dịch bệnh tôm lan rộng.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.302

3.352

3.290

3.366

23/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.299

3.348

3.290

3.366

26/06

22.695

22.765

22.695

22.775

22.670

22.770

3.298

3.348

3.290

3.366

27/06

22.700

22.770

22.690

22.770

22.680

22.780

3.298

3.347

3.290

3.366

28/06

22.705

22.775

22.695

22.775

22.680

22.780

3.312

3.362

3.311

3.387

Thay đổi

0.005

0.005

0.005

0.005

0.000

0.000

0.014

0.015

0.021

0.021

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo