Thị trường tôm ngày 28/4/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/4/2017

Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ cuối tuần này tạm chững, thị trường giảm giao dịch để nghỉ Lễ. Tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 103.000 đ/kg; 70 con/kg ở mức 117.000-120.000 đ/kg; 60 con/kg ở mức 128.000 đ/kg.

Giá tôm sú đá cỡ 20 con/kg ở mức 270.000 đ/kg; cỡ 40 con/kg ở mức 170.000-175.000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 210.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ công nghiệp thương lái mua tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

28/04

117.000-120.000

113.000

108.000

103.000

26/04

117.000-120.000

112.000-113.000

107.000-108.000

102.000-103.000

25/04

115.000-117.000

110.000

105.000

100.000

24/04

 

109.000-110.000

104.000-105.000

99.000-100.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm sú công nghiệp (ướp đá) tại Cà Mau, đ/kg

 

20 con/kg

30 con/kg

40 con/kg

28/04

270.000-280.000

200.000-210.000

170.000-175.000

26/04

270.000-280.000

200.000-210.000

170.000-175.000

25/04

270.000-280.000

200.000-210.000

170.000-175.000

24/04

270.000-280.000

200.000-210.000

170.000-175.000

21/04

270.000-280.000

200.000-210.000

170.000-180.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 21/03-27/04 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng mạnh, có mức từ 380.000-400.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 21/03-27/04 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg lại giảm nhẹ 5.000 đ/kg so với tuần 14/03-20/04.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

21/04-27/04

380000-400000

200000-240000

14/04-20/04

330000-360000

180000-200000

07/04-13/04

320000-360000

180000-200000

31/03-06/04

320000-360000

180000-200000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

21/04-27/04

 

365000

220000

150000

160000

130000

110000

14/04-20/04

 

365000

245000

175000

165000

130000

115000

07/04-13/04

 

360000

240000

170000

160000

125000

110000

31/03-06/04

 

340000

225000

150000

160000

120000

105000

24/03-30/03

 

325000

200000

125000

160000

120000

100000

17/03-24/03

 

320000

180000

120000

140000

105000

90000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

14/04-20/04

110000-112000

Hàng ít

07/04-13/04

110000-112000

Hàng ít

31/03-06/04

110000-112000

Hàng ít

24/03-30/03

97000-107000

Hàng ít

16/03-23/03

97000-107000

Hàng ít

10/03-16/03

97000-107000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 17/04-18/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/04/2017

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi áo bột chiên Tempura đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

6.70

    10,250

18/04/2017

Tôm thẻ chân trắng Block PD tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CFR

LC

5.4

     9,850

18/04/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

LC

5.94

     9,100

18/04/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

United Kingdom

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

0.35

     5,950

18/04/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1

    10,650

17/04/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

CIF

TTR

2.26

    12,200

17/04/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

CIF

TTR

1.59

    12,200

17/04/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

CIF

TTR

4.55

    12,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 17/04-18/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/04/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

USA

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

1.14

    13,580

18/04/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

USA

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

1.02

    11,706

18/04/2017

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

2.08

    15,625

18/04/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

FOB

DA

1.05

    16,094

18/04/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3

    12,750

18/04/2017

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.2

     9,200

17/04/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1

    12,900

17/04/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.5

    14,350

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 25/4, Sở NN&PTNT tỉnh Cà Mau thông qua dự thảo về kế hoạch tổ chức Festival Tôm năm 2018 tại tỉnh Cà Mau, qua đó lấy ý kiến để hoàn thiện kế hoạch trình UBND tỉnh trước ngày 24/8.

+ Ngày 24/4, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tổ chức Hội nghị trực tuyến về phát triển nuôi trồng thủy sản năm 2017. Qua đó thông qua kế hoạch nuôi trồng thủy sản năm 2017 là: 232.150 ha, sản lượng: 224.725 tấn. Một số đối tượng nuôi chính: Nuôi tôm nước lợ: Diện tích nuôi tôm: 113.000 ha, sản lượng: 63.000 tấn. Trong đó: Nuôi tôm TC - BTC: Diện tích: 2.600 ha, sản lượng: 17.000 tấn, năng suất từ 6 - 8 tấn/ha/vụ.

Tin thế giới 

+ Ngày 28/04, giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg, 70 con/kg và 90 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm 5 baht/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

28/04/17

195

175

160

150

140

125

115

27/04/17

200

180

160

150

145

125

120

26/04/17

200

180

160

150

140

125

120

25/04/17

200

180

160

150

140

125

115

24/04/17

200

180

160

155

135

125

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

24/04

22.680

22.750

22.665

22.745

22.650

22.750

3.269

3.327

3.265

3.341

25/04

22.705

22.775

22.690

22.770

22.680

22.780

3.273

3.331

3.267

3.343

26/04

22.720

22.790

22.710

22.790

22.680

22.780

3.277

3.334

3.267

3.342

27/04

22.700

22.770

22.695

22.775

22.670

22.770

3.270

3.328

3.260

3.336

28/04

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.266

3.323

3.259

3.335

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.015

-0.015

-0.010

-0.010

-0.004

-0.005

-0.001

-0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Tin tham khảo