Thị trường tôm ngày 28/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/12/2017

+ Tại Quảng Ninh trong tuần này người dân chủ yếu bán tôm sống, giá tôm đá ít biến động. Tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 115.000-117.000 đ/kg giữ ở mức tuần trước. Nguồn cung thấp.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

28/12

27/12

20/12

13/12

06/12

 Cỡ 100 con/kg

115000-117000

115000-117000

115000-117000

115000-117000

115000-117000

 Cỡ 90 con/kg

120000-122000

120000-122000

120000-122000

120000-122000

120000-122000

 Cỡ 80 con/kg

125000-127000

125000-127000

125000-127000

125000-127000

125000-127000

 Cỡ 70 con/kg

130000-132000

130000-132000

130000-132000

130000-132000

130000-132000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 18/12-19/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/12/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.28

     9,950

19/12/2017

Tôm thẻ luộc đông lạnh

Netherlands

CANG VICT

C&F

LC

18

     9,750

19/12/2017

Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

3.27

    11,133

18/12/2017

Tôm thẻ tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.45

    12,456

18/12/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

TTR

6.85

     9,700

18/12/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

4.56

     9,730

18/12/2017

Tôm thẻ chân trắng CPD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.75

     1,432

18/12/2017

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Czech Republic

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.02

     3,550

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 15/12-18/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/12/2017

Tôm sú CPD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.15

     1,432

18/12/2017

Tôm sú CPD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.54

     1,432

16/12/2017

Tôm sú thịt đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

8.96

    20,400

16/12/2017

Tôm sú HLSO đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

4.09

    10,683

15/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4

     8,080

15/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.51

    17,500

15/12/2017

Tôm sú hấp đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.99

    21,200

15/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.27

    14,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 28/12, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

28/12

27/12

26/12

25/12

22/12

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

180

175

175

70 con/kg

170

170

170

165

165

80 con/kg

165

165

165

160

155

90 con/kg

145

145

140

140

135

100 con/kg

135

135

130

130

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/12

22.675

22.745

22.670

22.750

22.660

22.750

3.428

3.472

3.415

3.495

25/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.432

3.477

3.414

3.499

26/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.444

3.504

3.436

3.516

27/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.440

3.500

3.434

3.513

28/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.433

3.493

3.427

3.506

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.007

-0.007

-0.007

-0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo