Thị trường tôm ngày 28/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 28/11/2017

+ Tại Quảng Ninh tôm thẻ sống cỡ 30-40 con/kg ở mức 200.000 đ/kg; tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 115000-117000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

28/11

21/11

17/11

16/11

15/11

 Cỡ 100 con/kg

115000-117000

117000-120000

117000-120000

117000-120000

117000-120000

 Cỡ 90 con/kg

120000-122000

122000-125000

122000-125000

122000-125000

122000-125000

 Cỡ 80 con/kg

125000-127000

127000-130000

127000-130000

127000-130000

127000-130000

 Cỡ 70 con/kg

130000-132000

132000-135000

132000-135000

132000-135000

132000-135000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 20/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm chân trắng PDTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.45

    13,100

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

1.1

     9,150

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.70

    13,150

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.90

    12,346

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.16

    13,000

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.95

    13,000

20/11/2017

Tôm thẻ HOSO luộc đông lạnh

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

5

     8,000

20/11/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.13

    12,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 16/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm sú PDTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

TTR

2.38

    17,650

21/11/2017

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.99

    18,450

21/11/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.03

    12,150

20/11/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1.68

    15,250

20/11/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1.68

    15,050

18/11/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh (PD)

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.52

    16,750

17/11/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

C&F

TTR

15.69

    16,740

16/11/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.72

    19,163

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 24/11, nhằm tiếp tục khai thác có hiệu quả, phát triển bền vững nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh Thái Bình đã có quyết định phê duyệt đề án phát triển nuôi tôm nước lợ giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025. Theo đó, dự kiến tổng vốn đầu tư thực hiện đề án là 709 tỷ đồng, trong đó nguồn ngân sách trung ương 271 tỷ đồng; ngân sách tỉnh 37 tỷ đồng; các nguồn hợp pháp khác 401 tỷ đồng.

+ NHNN Việt Nam đang lấy ý kiến đóng góp vào Dự thảo Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-NHNN quy định cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay là người cư trú. Theo đó, tại Dự thảo Thông tư, NHNN Việt Nam đề xuất kéo dài thời hạn cho vay ngắn hạn để đáp ứng các nhu cầu vốn ngắn hạn ở trong nước nhằm thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam mà khách hàng vay có đủ ngoại tệ từ nguồn thu xuất khẩu để trả nợ vay đến hết ngày 31/12/2018.

Tin thế giới

+ Ngày 28/11, giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 baht/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

28/11

27/11

24/11

23/11

22/11

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

175

175

175

175

70 con/kg

170

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

145

145

150

150

150

100 con/kg

135

135

140

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/11

22.685

22.755

22.670

22.750

22.660

22.750

3.398

3.457

3.391

3.469

23/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.414

3.459

3.401

3.480

24/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.424

3.483

3.417

3.496

27/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.413

3.472

3.404

3.482

28/11

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.413

3.472

3.406

3.485

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.010

-0.010

-0.010

-0.010

0.000

0.000

0.002

0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo