Thị trường tôm ngày 27/9/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/9/2017

+ Tại Ninh Thuận, đang thu hoạch tôm vụ 2 trong đó tôm chủ yếu đạt cỡ 70-100 con/kg. Dự kiến tôm vụ 2 sẽ thu hoạch lai rai đến hết tháng 10 sau đó một số ao sẽ cải tạo và thả nuôi vụ đông. Vụ đông do thời tiết lạnh không thuận lợi nên diện tích thả nuôi vụ đông chỉ khoảng 20-30% tổng diện tích.

Ngày 27/09, nhà máy Thông Thuận thu mua tôm đã kiểm tra kháng sinh chủ yếu ở cỡ 70-80 con/kg với mức giá 80 con/kg 122000 đ/kg; 70 con/kg 127000 đ/kg.

Trong khi đó, thương lái mua tôm không kiểm tra kháng sinh thấp hơn 2000 đ/kg so với nhà máy thu mua: tôm thẻ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 110.000 đ/kg; 60 con/kg ở mức 130000 đ/kg. Với tôm sống, mua tôm cỡ lớn trên 50 con/kg với giá 150.000 đ/kg

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

27/09

22/09

20/09

13/09

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

130000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

125000

125000

125000

123000-127000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

120000

120000

120000

118000-122000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

115000

115000

115000

113000-117000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

110000

110000

110000

108000-112000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

105000

105000

105000

103000-107000

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

 

 

 

98000-102000

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

 

 

 

117000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 18/09-19/09

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng HLSO tươi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.523

     6,600

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp (bọc không kín khí) tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

0.41

    13,100

19/09/2017

Tôm Thẻ thịt tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.54

    11,900

19/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3

     7,200

19/09/2017

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

USA

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.45

    12,379

18/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.84

    10,200

18/09/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

United Kingdom

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

7

     8,550

18/09/2017

Tôm thẻ vỏ không đầu xẻ lưng đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

5.63

     6,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 18/09-19/09

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/09/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.5

    13,850

19/09/2017

Tôm sú HLSO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

1.54

    15,200

19/09/2017

Tôm su hap đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.75

    11,800

19/09/2017

Tôm su hap đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.58

    12,100

19/09/2017

Tôm sú PUD đông lạnh loại A và AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.06

    16,550

18/09/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.25

    12,960

18/09/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

    12,520

18/09/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

 

20.16

    12,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Theo báo cáo trực tiếp từ Hội chợ AquaExpo Guayaquil 2017, tính trong 7 tháng năm 2017, xuất khẩu tôm của Ecuador sang Liên minh châu Âu (EU) chỉ tăng 0,2% so với cùng kỳ năm 2016.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/09

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.430

3.486

3.421

3.500

22/09

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.421

3.478

3.414

3.493

25/09

22.700

22.770

22.680

22.760

22.680

22.770

3.419

3.476

3.412

3.491

26/09

22.700

22.770

22.690

22.770

22.680

22.770

3.406

3.462

3.395

3.474

27/09

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.397

3.453

3.390

3.468

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.010

-0.010

0.000

0.000

-0.009

-0.009

-0.005

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo