Thị trường tôm ngày 27/7/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/7/2017

+ Đầu tuần này, lượng hàng tôm thẻ ướp đá thu mua tại Hà Tĩnh xuất đi Trung Quốc giảm, chủ yếu bán tôm oxy để tiêu thụ phía Bắc. Giá tôm thẻ sống cỡ 50 con/kg ở mức 155.000-160.000 đ/kg.

Nhu cầu tôm thẻ đá xuất Trung Quốc giảm nên giá tôm thẻ ướp đá cũng giảm nhẹ khoảng 3000 đ/kg so với tuần trước. Tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 112.000 đ/kg. Hiện nay sản lượng tôm thẻ vụ 1 còn lại không nhiều.

Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá tại Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

Chủng loại

27/07

18/07

12/07

05/07

30/06

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

175000

175000

 

165000

-

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

150000

150000

140000

145000

145000

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

132000

135000

 

-

-

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

127000

130000

123000-125000

123000

-

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

122000

125000

117000-120000

118000

118000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

117000

120000

112000-115000

113000

113000

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

112000

115000

107000-110000

108000

108000

Tôm thẻ chân trắng 110 con/kg

105000

107000

     

Tôm thẻ chân trắng 120 con/kg

100000

102000

     

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp   

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 17/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

1.35

     9,150

18/07/2017

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Belgium

CANG TIEN SA

CFR

DP

3.47

     9,500

18/07/2017

Tôm thẻ thịt chân trắng PTO luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.27

    10,573

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

4.56

     8,500

17/07/2017

Tôm thẻ tươi PD đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

8.64

     8,950

17/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

12.85

     9,500

17/07/2017

Tôm thẻ thịt đông lạnh (ZEAFORCE 6%)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.73

     9,700

16/07/2017

Tôm thẻ thịt hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.4

    10,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 15/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm sú PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.93

    15,500

17/07/2017

Tôm sú đông lạnh XK

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.54

    16,000

15/07/2017

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.24

    14,438

15/07/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.5

    12,350

15/07/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.66

    10,800

15/07/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.45

    12,000

15/07/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.5

    14,600

15/07/2017

Tôm sú PDTO hấp đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.87

    12,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 25/7, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ đã hội đàm với Quyền Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Tài nguyên nước Australia Barnaby Joyce và Bộ trưởng Bộ Thương mại Steven Ciobo bàn về kế hoạch hợp tác, đầu tư giữa hai quốc gia trong thời gian tới. Theo đó, Bộ trưởng Thương mại Steven Ciobo khẳng định Australia sẽ hợp tác chặt chẽ với các đối tác Việt Nam để hỗ trợ các mặt hàng trái cây nhiệt đới, tôm nguyên liệu không qua chế biến đáp ứng điều kiện nhập khẩu vào Australia.

Tin thế giới

+ Ngày 27/07, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg, 50 con/kg và 60 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm 5-10 baht/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

27/07

26/07

25/07

24/07

21/07

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

185

185

185

185

185

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

165

170

170

170

170

80 con/kg

150

160

160

160

155

90 con/kg

135

140

145

145

145

100 con/kg

125

130

135

135

135

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/07

22.700

22.770

22.695

22.775

22.680

22.770

3.334

3.392

3.325

3.402

24/07

22.690

22.760

22.690

22.770

22.680

22.770

3.329

3.388

3.323

3.400

25/07

22.695

22.765

22.680

22.760

22.670

22.760

3.338

3.396

3.330

3.407

26/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.338

3.393

3.323

3.400

27/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.336

3.391

3.339

3.417

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.002

-0.002

0.016

0.017

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo