Thị trường tôm ngày 27/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/4/2018

+ Tại Quảng Ninh giá tôm thẻ tăng để xuất biên mậu sang Trung Quốc phục vụ đợt nghỉ Lễ và để tiêu thụ nội địa. Giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg tại Đầm Hà ở mức 130000 đ/kg; cỡ 50 con/kg ở mức 190000 đ/kg (tôm đẹp, đồng đều). Tại Tiên Yên, giá tôm thẻ đá cỡ 40 con/kg có mức 220.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

27/04/2018

26/04/2018

18/04/2018

11/04/2018

04/04/2018

 Cỡ 100 con/kg

130000

130000

115000-120000

120000

120000-125000

 Cỡ 90 con/kg

135000

135000

120000-125000

125000

125000-130000

 Cỡ 80 con/kg

140000

140000

125000-130000

130000

130000-135000

Cỡ 50 con/kg

190000

 

 

 

 

Cỡ 40 con/kg

220000

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá tôm thẻ giao tại điểm giao hàng trên sông Ka long - Đông Hưng, Trung Quốc (giá tham chiếu quy đổi), đ/kg

Kích cỡ 

27/04/2018

26/04/2018

18/04/2018

11/04/2018

Cỡ 100 con/kg

135000

135000

125000-130000

130000

 Cỡ 90 con/kg

140000

140000

130000-135000

135000

Cỡ 80 con/kg

145000

145000

135000-140000

140000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ, một số nhà máy hiện ngừng thu mua để nghỉ Lễ nên giá tôm thẻ nguyên liệu tiếp tục giảm sâu. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 77.000-78.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh); 79.000-80.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

27/04/2018

26/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

72000-73000

72000

73000-75000

73000-77000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000

78000-80000

78000-82000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

82000-83000

82000

83000-85000

83000-87000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

87000-88000

87000

88000-90000

88000-92000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

92000-93000

92000

93000-95000

93000-97000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

116000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

27/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

18/04/2018

12/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

77000-78000

78000-80000

78000-82000

88000-92000

88000-92000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

82000-83000

83000-85000

83000-87000

93000-97000

93000-97000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

87000-88000

88000-90000

88000-92000

98000-102000

98000-102000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

92000-93000

93000-95000

93000-97000

103000-107000

103000-107000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

27/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

17/04/2018

12/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

77000-78000

78000-80000

78000-82000

86000-88000

88000-90000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

82000-83000

83000-85000

83000-87000

91000-93000

93000-95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

87000-88000

88000-90000

88000-92000

96000-98000

98000-100000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

92000-93000

93000-95000

93000-97000

101000-103000

103000-105000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

 

 

150000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

 

 

 

155000-156000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 16/04-17/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG QT ITC PHU HUU

CFR

LC

1.5

     5,200

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5

     7,900

17/04/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Taiwan

CANG TIEN SA

CFR

TTR

0.31

    11,800

17/04/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.99

    10,900

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tẩm bột hổn hợp và bột bánh mì chiên đông lạnh

USA

CANG VICT

DDP

TTR

8.27

     9,817

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Canada

CANG VICT

CFR

DP

5.27

    10,472

16/04/2018

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

TTR

1

    15,300

16/04/2018

Tôm the thit tươi đông lanh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.05

     9,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 13/04-17/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2018

Tôm sú còn vỏ không đầu đông lạnh

India

CANG VICT

FOB

KHONGTT

4.29

    13,800

14/04/2018

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.53

    12,100

14/04/2018

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.53

    10,900

14/04/2018

Tôm Sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.55

    17,389

13/04/2018

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.17

    15,000

13/04/2018

Tôm Sú HLSO EZP đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.67

    10,850

13/04/2018

Tôm Sú PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2

    11,950

13/04/2018

Tôm Sú PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.01

    11,100

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Trong cuối tháng 4, Việt Nam và Indonesia đã đồng ý một thỏa thuận về quy định hoạt động khai thác thủy sản tại biển Đông trong bối cảnh Việt Nam đang nỗ lực để chống lại khai thác thủy sản trái phép sau khi Ủy ban châu Âu giơ thẻ vàng hồi năm 2017.

Tin thế giới    

+ Ngày 27/04, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi đó giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

27/04

26/04

25/04

24/04

23/04

40 con/kg

170

170

170

170

170

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

125

130

130

130

130

80 con/kg

115

115

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

105

105

105

105

105

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Cơ quan Khí quyển Đại dương Quốc gia (NOAA) đã xác nhận rằng tôm nước ngoài sẽ được bổ sung vào Chương trình Giám sát Nhập khẩu Thủy sản (SIMP) bắt đầu từ ngày ngày 31/12/2018.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

24/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.574

3.634

3.567

3.649

26/04

22.735

22.805

22.722

22.802

22.720

22.810

3.569

3.629

3.562

3.645

27/04

22.730

22.800

22.722

22.802

22.710

22.800

3.563

3.623

3.555

3.637

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.000

0.000

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

-0.007

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo