Thị trường tôm ngày 27/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/3/2017

+ Tại Sóc Trăng, diện tích tôm thẻ thả nuôi được khoảng 30% diện tích toàn tỉnh trong khi thả nuôi tôm sú chủ yếu từ cuối năm ngoái. Giá tôm thẻ và tôm sú ướp đá đầu tuần này chững ở mức tuần trước.

Ngày 27/03/2017, tại Sóc Trăng giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con ở mức 113.000-115.000 đ/kg. Giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg; 40 con/kg ở mức 220.000-230.000 đ/kg; 175.000-180.000 đ/kg.

Trong khi đó, tôm sú oxy giảm nhẹ: tôm sú oxy cỡ 30 con/kg; 40 con/kg ở mức lần lượt 280.000-290.000 đ/kg; 230.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

27/03

123.000-125.000

118.000-120.000

113.000-115.000

21/03

122.000-124.000

117.000-119.000

112.000-114.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm sú (ướp đá) nguyên liệu tại Sóc Trăng, đ/kg

 

Cỡ 20 con/kg

Cỡ 30 con/kg

Cỡ 40 con/kg

Cỡ 70 con/kg

27/03

270.000-280.000

220.000-230.000

175.000-180.000

 

21/03

270.000-280.000

220.000-230.000

175.000-180.000

 

20/03

270.000-280.000

220.000-230.000

175.000-180.000

138.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp   

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 19/03-21/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/03/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

1.8

    12,600

21/03/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

2.16

    12,550

21/03/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.26

    10,690

21/03/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.23

    11,231

20/03/2017

Tôm thẻ không đầu lột vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

2.25

    13,216

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CATLAI OPENPORT

CFR

DP

1.45

     7,500

20/03/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

4.04

     6,600

19/03/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

1.80

    12,148

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 17/03-20/03

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu (HLSO) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

0.44

    25,881

20/03/2017

Tôm sú bỏ đầu, xẻ lưng (HLSO EZP) tươi đông lạnh

Canada

ICD TRANSIMEX SG

C&F

LC

0.16

    26,322

20/03/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.75

    11,707

20/03/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.20

    11,257

19/03/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

2.77

    10,790

18/03/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.03

    28,706

18/03/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

3.22

    11,689

17/03/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.23

    11,089

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 23/3, tại Trung tâm Văn hóa hội nghị Sóc Trăng đã diễn ra hội nghị triển khai kế hoạch sản xuất ngành tôm năm 2017, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND tỉnh Sóc Trăng tổ chức. Theo kế hoạch, phấn đấu trong năm 2017, diện tích thả nuôi tôm của tỉnh đạt 700.000ha, cần khoảng 130 tỉ con tôm giống và sản lượng ước đạt 660.000 tấn.

+ Ngày 21/3, UBND tỉnh Thanh Hóa có Công văn số 2871/UBND-NN về việc tăng cường chỉ đạo nuôi tôm nước lợ năm 2017. Theo đó, Sở NN & PTNT phối hợp chặt chẽ với Tổng cục Thủy sản và các đơn vị trực thuộc Bộ NN & PTNT để xây dựng kế hoạch, triển khai có hiệu quả kế hoạch nuôi tôm nước lợ năm 2017 nhằm nâng cao sản lượng, giá trị.

Tin thế giới    

+ Ngày 27/03, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg và 50 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm từ 5-20 baht/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

27/03/17

240

235

205

185

160

145

130

24/03/17

240

235

215

205

170

150

145

23/03/17

240

235

220

210

175

155

145

22/03/17

240

235

220

210

175

155

145

21/03/17

240

235

220

205

175

155

145

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/03

22.750

22.820

22.740

22.820

22.720

22.820

3.271

3.328

3.263

3.338

22/03

22.740

22.810

22.725

22.805

22.710

22.810

3.279

3.337

3.270

3.346

23/03

22.750

22.820

22.730

22.810

22.720

22.820

3.281

3.339

3.272

3.347

24/03

22.745

22.815

22.740

22.820

22.730

22.830

3.281

3.338

3.275

3.351

27/03

22.735

22.805

22.740

22.820

22.710

22.810

3.282

3.340

3.278

3.353

Thay đổi

-0.010

-0.010

0.000

0.000

-0.020

-0.020

0.001

0.002

0.003

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo