Thị trường tôm ngày 27/2/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/2/2017

Ngày 27/02/2017, tại khu vực Cù Lao Dung, Long Phú, Trần Đề (Sóc Trăng) giá tôm thẻ giảm nhẹ so với tuần trước. Giá tôm thẻ ướp đá, không kiểm kháng sinh cỡ 110 con/kg; 100 con/kg; 90 con/kg; 80 con/kg ở mức lần lượt 107.000 đ/kg; 110.000 đ/kg, 115.000 đ/kg và 119.000 đ/kg (giá tại ao).

Thời tiết cuối tuần trước mưa, độ mặn giảm nên hộ nuôi vẫn chưa thả nuôi nhiều.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

Cỡ 110 con/kg

27/02

119.000

115.000

110.000

107.000

21/02

125.000-126.000

120.000-121.000

115.000-116.000

 

17/02

126.000

120.000

113.000-115.000

110.000

13/02-14/02

122.000-123.000

117.000-118.000

112.000-113.000

 

08/02

123.000

118.000

113.000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm sú (ướp đá) nguyên liệu tại Sóc Trăng, đ/kg

 

Cỡ 20 con/kg

Cỡ 30 con/kg

Cỡ 40 con/kg

27/02

280.000

205.000-220.000

170.000-180.000

21/02

280.000

205.000-220.000

170.000-180.000

17/02

280.000

205.000-220.000

170.000-180.000

13/02-14/02

280.000

205.000-220.000

170.000-180.000

06/02-08/02

260.000-280.000

205.000-220.000

170.000-180.000

02/02

260.000

205.000-215.000

170.000-180.000

23/01-25/01

260.000

205.000-215.000

170.000-180.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Trong tuần 17/02-23/02 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa giảm mạnh, xuống mức 320.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 17/02-23/02 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg ở mức 200.000 đ/kg, không đổi so với tuần 10/02-16/02.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

17/02-23/02

320000

150000-170000

10/02-16/02

370000

170000-190000

03/02-09/02

390000

190000-210000

13/01-19/01

390000

180000-200000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

17/02-23/02

 

320000

200000

160000

200000

145000

110000

10/02-16/02

 

300000

180000

150000

200000

160000

115000

03/02-09/02

 

320000

230000

180000

210000

165000

120000

13/01-19/01

 

245000

150000

125000

165000

125000

90000

06/01-12/01

 

235000

130000

110000

155000

110000

85000

31/12-05/01

 

350000

210000

120000

150000

125000

100000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

11/02-17/02

97000-107000

Hàng ít

04/02-10/02

97000-107000

Hàng ít

27/01-03/02

97000-107000

Hàng ít

06/01-12/01

97000-107000

Hàng ít

30/12-05/01

97000-107000

Hàng ít

23/12-29/12

97000-107000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 20/02-21/02

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/02/2017

Tôm thẻ chân trắng tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.25

     8,900

21/02/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi cuộn khoai tây hấp đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.13

     8,550

21/02/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi (nhúng đuôi) tẩm bột đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.79

     8,150

21/02/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

0.70

    11,864

20/02/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.94

    11,344

20/02/2017

Tôm thẻ chân trắng PTO xẻ bướm tẩm bột hỗn hợp và bột bánh mì chiên sơ đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

12.25

     8,900

20/02/2017

Tôm thẻ chân trắng Nobashi tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

1.12

    10,000

20/02/2017

Tôm thẻ xẻ bướm tẩm bột đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

11.43

     5,139

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 17/02-21/02

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/02/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.25

    13,857

21/02/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.11

    13,405

20/02/2017

Tôm sú xẻ lưng tươi đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.42

    22,500

20/02/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.31

    26,400

19/02/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.36

    11,243

19/02/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.66

    11,694

18/02/2017

Tôm sú tươi đông lạnh XK

Switzerland

CT KV M.NAM SOTRANS

FOB

TTR

0.48

    19,000

17/02/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1

    16,250

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Phòng NN-PTNT huyện Tuy An, tính đến hết ngày 22/2, toàn huyện đã xuống giống thả nuôi được hơn 60ha tôm. Trong đó có hơn 20ha tôm sú, còn lại là tôm thẻ chân trắng. Số diện tích đã được thả nuôi tập trung tại các vùng ít bị thiệt hại do các đợt lũ lụt cuối năm 2016 gây hại như: An Ninh Đông, An Ninh Tây và An Cư.

+ Ngày 22/2, Sở Tài nguyên và môi trường Cà Mau tổ chức hội thảo tổng kết, đánh giá công tác giám sát chất lượng nước năm 2016 trong khuôn khổ dự án “Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững” (CRSD). Kết quả thống kê giám sát dịch bệnh trên diện tích tôm nuôi bị thiệt hại trong vùng dự án năm 2013 là 688 ha (4,6%) đến năm 2016 giảm còn 526 ha (3,4%).

Tin thế giới    

+ Ngày 24/2, Liên minh Nuôi trồng thủy sản toàn cầu (GAA) đã cấp chứng nhận Nuôi trông thủy sản tốt nhất (BAP) 4 sao cho công ty tôm Sociedad Nacional de Galapagos (Songa). Đây là công ty thứ 2 của Ecuador đạt chứng nhận 4 sao BAP.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/02

22.790

22.860

22.775

22.855

22.760

22.860

3.287

3.345

3.283

3.359

22/02

22.790

22.860

22.790

22.870

22.770

22.870

3.289

3.347

3.284

3.360

23/02

22.790

22.860

22.785

22.865

22.770

22.870

3.291

3.349

3.285

3.361

24/02

22.775

22.845

22.770

22.850

22.760

22.860

3.296

3.354

3.287

3.363

27/02

22.745

22.815

22.745

22.825

22.720

22.820

3.291

3.349

3.278

3.353

Thay đổi

-0.030

-0.030

-0.025

-0.025

-0.040

-0.040

-0.005

-0.005

-0.009

-0.010

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo