Thị trường tôm ngày 27/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/12/2017

+ Tại miền Trung, nguồn cung tôm thấp, người dân chủ yếu bán tôm sống tiêu thụ nội địa. Dự kiến sau Tết thả nuôi mới sẽ tăng. Tại Ninh Thuận, giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg vẫn giữ ở mức 108.000 đ/kg.

Theo báo cáo, năm 2017, tại Ninh Thuận tổng diện tích thả nuôi tôm đạt 901 ha, cả 3 vụ đều cho thu hoạch thành công, tổng sản lượng đạt gần 7.500 tấn, cao hơn 17% so với năm 2016. Ngoài các khu vực nuôi tôm thẻ trên cát ở xã An Hải (Ninh Phước, Ninh Thuận), xã Phước Dinh (Thuận Nam) thu được nhiều kết quả, điểm mới của năm nay là huyện Ninh Hải phục hồi, phát triển sản xuất ở khu vực Đầm Nại sau nhiều năm bị đình đốn do dịch bệnh hoành hành.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

27/12

22/12

18/12

13/12

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

123000

123000

123000

123000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

118000

118000

118000

118000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

113000

113000

113000

113000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

108000

108000

108000

108000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

103000

103000

103000

103000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 18/12-19/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/12/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.62

     9,950

19/12/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.24

    10,950

19/12/2017

Tôm thẻ không đầu còn vỏ xẻ lưng đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

7.33

    11,000

18/12/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.65

    10,800

18/12/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

TTR

5.4

    10,400

18/12/2017

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.78

    10,833

18/12/2017

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

21

     7,300

18/12/2017

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Czech

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.17

     3,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 13/12-18/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/12/2017

Tôm sú CPTO hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.15

     1,432

16/12/2017

Tôm sú HLSO đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

4.09

    12,004

15/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1

    10,900

15/12/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

12.95

     9,400

13/12/2017

Tôm sú PD.IQF tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.5

    19,050

13/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.2

    11,600

13/12/2017

Tôm sú PTO tươi đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

0.12

    15,212

13/12/2017

Tôm sú PTO tươi đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

DDP

TTR

1.24

    15,212

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến cuối tháng 12, tổng diện tích thả nuôi tôm nước lợ toàn tỉnh Long An là 1.538,4ha, trong đó có 179,6ha đã thu hoạch, năng suất bình quân ước 2,2 tấn/ha.

Tin thế giới

+ Ngày 27/12, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

27/12

26/12

25/12

22/12

21/12

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

180

175

175

175

70 con/kg

170

170

165

165

165

80 con/kg

165

165

160

155

155

90 con/kg

145

140

140

135

135

100 con/kg

135

130

130

125

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/12

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.423

3.483

3.416

3.495

22/12

22.675

22.745

22.670

22.750

22.660

22.750

3.428

3.472

3.415

3.495

25/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.432

3.477

3.414

3.499

26/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.444

3.504

3.436

3.516

27/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.440

3.500

3.434

3.513

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.004

-0.002

-0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo