Thị trường tôm ngày 27/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/11/2017

+ Tại Ninh Thuận, sản lượng tôm thấp tuy nhiên giá tôm không tăng. Ngày 27/11, giá tôm thẻ đá 100 con/kg ở mức 108.000 đ/kg giữ ở mức tuần trước.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

27/11

21/11

14/11

08/11

01/11

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

   

132000

130000

130000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

123000

123000

127000

125000

125000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

118000

118000

122000

120000

120000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

113000

113000

117000

115000

115000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

108000

108000

112000

110000

110000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

103000

103000

107000

105000

105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 20/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm thẻ PDTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

6.34

    11,700

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

2

     7,400

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PTO

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CIF

TTR

2.09

    10,166

21/11/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PD

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

3

    11,850

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

8.64

    11,100

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.97

    11,150

20/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.08

    11,150

20/11/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.30

    11,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ  

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 16/11-21/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

21/11/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.4

     8,732

21/11/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

1.31

    22,257

20/11/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.22

     9,480

20/11/2017

Tôm sú lặt đầu EZP tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

3.2

    19,300

20/11/2017

Tôm Sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.89

    11,586

20/11/2017

Tôm Sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.91

     9,931

19/11/2017

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.9

     8,730

16/11/2017

Tôm Sú nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.96

    10,826

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 27/11, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 baht/kg so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

27/11

24/11

23/11

22/11

21/11

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

170

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

145

150

150

150

150

100 con/kg

135

140

140

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp                                                                              

+ Giá tôm nguyên liệu của Ecuador trong những tháng cuối năm 2017 đang tăng nhờ nhu cầu cao từ Trung Quốc và EU để chuẩn bị cho Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Giáng sinh ở EU. Bên cạnh đó, nguồn cung ấu trùng tôm của Ecuador khan hiếm cũng ảnh hưởng tới nguồn cung tôm nguyên liệu, khiến giá tăng.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/11

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.396

3.455

3.390

3.469

22/11

22.685

22.755

22.670

22.750

22.660

22.750

3.398

3.457

3.391

3.469

23/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.414

3.459

3.401

3.480

24/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.424

3.483

3.417

3.496

27/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.413

3.472

3.404

3.482

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.011

-0.011

-0.013

-0.014

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo