Thị trường tôm ngày 27/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 27/10/2017

+ Tại Hà Tĩnh, Nghệ An tôm thả vụ mới không nhiều do ảnh hưởng của thời tiết mưa nhiều, nên khá hụt về nguồn cung. Trung Quốc vẫn ăn hàng tôm nhưng giá không tăng.

Giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg Trung Quốc thu mua có mức 110.000 đ/kg; giá nhà máy chào mua ở mức 105.000 đ/kg. Giá tôm thẻ oxy cỡ 70 con/kg; 60 con/kg ở mức 140.000 đ/kg; 155.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

27/10

25/10

18/10

11/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

110,000

110,000

100,000-105,000

115,000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

115,000

115,000

105,000-110,000

120,000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

120,000

120,000

110,000-115,000

125,000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

125,000

125,000

115,000-120,000

130,000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ. Đối với tôm thẻ 100 con/kg không kiểm tra kháng sinh 105000-108000 đ/kg; cỡ 80 con/kg có mức 115000-118000 đ/kg.

Trong khi đó, giá tôm sú vẫn chững: cỡ 40 con/kg ở mức 175000-180000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 210000-220000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

27/10

26/10

25/10

20/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

107000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

112000

108000-109000

108000-109000

108000-109000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

117000

114000

114000

114000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

122000

117000

117000

117000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

127000

120000

120000

120000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

128000

128000

128000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

144000-145000

144000-145000

144000-145000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

169000

169000

169000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

27/10

26/10

24/10

18/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

104000

103000-105000

103000-105000

102000-103000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

109000

108000-110000

108000-110000

107000-108000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

114000

113000-115000

113000-115000

112000-113000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

119000

118000-120000

118000-120000

117000-118000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

124000

123000

123000

122000-123000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

27/10

26/10

25/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

108000

108000

105000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

113000

113000

110000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

118000

118000

115000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

123000

123000

120000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

128000

128000

125000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 15/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm thẻ chân trắng PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.54

    10,110

17/10/2017

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ bỏ đuôi áo bột đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.07

     9,507

17/10/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

5.55

     8,533

17/10/2017

Tôm thẻ chân trắng PD xiên que tươi đông lạnh

United Kingdom

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

1.67

     6,800

16/10/2017

Tôm the tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

8.48

     5,400

16/10/2017

Tôm the tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.97

     9,550

16/10/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.97

     6,000

15/10/2017

Tôm thẻ thịt hấp đông lạnh

Germany

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

1

     9,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 15/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

LC

1.81

    17,394

17/10/2017

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Canada

CANG VICT

C&F

TTR

2.84

    16,071

16/10/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.11

    18,929

16/10/2017

Tôm sú đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.15

    13,200

16/10/2017

Tôm sú vỏ tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.43

    15,000

15/10/2017

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

5.45

    31,450

15/10/2017

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.19

    31,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 26/10, Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP) đã ra thông cáo báo chí về việc EU cảnh báo thẻ vàng IUU với Việt Nam. Qua đó, VASEP cùng các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu hải sản đã thống nhất và quyết tâm thực hiện chương trình hành động chống khai thác IUU với sự tham gia cam kết của 76 nhà máy chế biến và xuất khẩu hải sản (tính đến ngày 25/10/2017). Hiệp hội đã, đang chung tay với Tổng cục Thủy sản, Bộ NN & PTNT, hợp tác Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình hành động quốc gia chống khai thác IUU.

Tin thế giới 

+ Ngày 27/10, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 baht/kg so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

27/10

25/10

24/10

23/10

20/10

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

175

170

70 con/kg

165

165

165

165

165

80 con/kg

155

155

155

155

150

90 con/kg

140

140

140

140

130

100 con/kg

135

130

130

130

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo số liệu sơ bộ của Hội đồng Thư ký ngành thủy sản quốc gia Argentina, năm 2017 sản lượng tôm khai thác cập cảng Argentina đã đạt mức cao kỷ lục, vượt 191.000 tấn. Tính đến ngày 18/10, sản lượng tôm khai thác cập bến các cảng Argentina đạt 191.447 tấn, tức là đã tăng gần 13.000 tấn so với năm 2016.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.405

3.464

3.396

3.475

24/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.395

3.454

3.386

3.465

25/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.456

3.389

3.467

26/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.443

3.390

3.469

27/10

22.680

22.750

22.675

22.755

22.670

22.760

3.394

3.453

3.386

3.464

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.003

0.010

-0.004

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo