Thị trường tôm ngày 26/7/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 26/7/2017

Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ tăng do nguồn cung đang thu hẹp dần

Tại Tây Nam Bộ, các nhà máy chế biến tôm tăng thu mua tôm do đó giá tôm thẻ tăng so với tuần trước. Không những thế, nguồn cung tôm cũng hạn chế do đã thu hoạch gần xong vụ 1, diện tích tôm chưa thu hoạch còn lại khoảng 20%.

Tại Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg dao động ở mức 104.000-106.000 đ/kg. Với tôm thẻ cỡ lớn 30 con/kg; 40 con/kg giữ ở mức lần lượt 178.000-180.000 đ/kg và 148.000-150.000 đ/kg.

Đối với tôm sú ướp đá cỡ 20 con/kg ở mức 260.000-290.000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 200.000-230.000 đ/kg; cỡ 40 con/kg ở mức 175.000-180.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

26/07

25/07

21/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

105000-106000

104.000-105.000

102.000-104.000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

110000-111000

109.000-110.000

107.000-109.000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

115000-116000

114.000-115.000

112.000-114.000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

120000-122000

119.000-120.000

 

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

125000

125000

 

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

132000

132000

130.000-135.000

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

150000

150000

148.000-150.000

Tôm thẻ chân trắng 30 con/kg

178.000-180.000

178.000-180.000

178.000-180.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ công nghiệp thương lái mua tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

26/07

25/07

21/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

104.000-105.000

103.000-105.000

102.000-104.000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

109.000-110.000

108.000-110.000

107.000-109.000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

114.000-115.000

113.000-115.000

112.000-114.000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

119.000-120.000

118.000-120.000

 

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

125000

125000

 

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

132.000-133.000

132.000-133.000

130.000-135.000

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

148.000-150.000

148.000-150.000

150000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

Diễn biến giá tôm thẻ (ướp đá) tại Bạc Liêu, đồng/kg

Chủng loại

26/07

24/07

20/07

18/07

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

105000

104000

102000-104000

102000-104000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

110000

109000

107000-109000

107000-109000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

115000

114000

112000-114000

112000-114000

Tôm thẻ chân trắng 50 con/kg

130000-132000

130000-132000

 

 

Tôm thẻ chân trắng 40 con/kg

148000-150000

148000-150000

148000-150000

148000-150000

Tôm thẻ chân trắng 30 con/kg

178000-180000

178000-180000

178000-180000

178000-180000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 17/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

5

       10,100

18/07/2017

Tôm thẻ thịt chân trắng PTO luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.04

       11,938

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.04

         9,100

18/07/2017

Tôm thẻ chân trắng CPDTO hấp đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

         8,950

17/07/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Malaysia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.55

       11,231

17/07/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.92

       10,200

17/07/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

13.53

         9,467

17/07/2017

Tôm Thẻ thịt đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.78

       10,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 15/07-18/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

18/07/2017

Tôm sú lặt đồng còn vỏ HLSO đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.42

    14,600

18/07/2017

Tôm sú PDTO

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.32

    15,400

17/07/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.27

    15,088

15/07/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Czech Republic

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

6

    10,300

15/07/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1.5

    11,200

15/07/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.05

    13,450

15/07/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.5

    11,400

15/07/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Czech Republic

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

6

    10,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Từ đầu năm 2017 đến cuối tháng 7, tỉnh Khánh Hòa nuôi trồng 3.560 ha thủy sản, giảm hơn 4% so với cùng kỳ năm 2016; trong đó, diện tích nuôi tôm 1.760 ha, giảm đến gần 12%; diện tích nuôi cá hơn 500 ha, giảm 4,6%. Sản lượng nuôi trồng thủy sản của tỉnh đạt gần 7.440 tấn, giảm 3% so với cùng kỳ năm 2016; trong đó, sản lượng tôm trên 2.300 tấn, giảm đến hơn 17%; cá gần 2.500 tấn, giảm gần 2%.

Tin thế giới

+ Nhu cầu tiêu thụ tôm thẻ tại Trung Quốc vẫn rất lớn nên nước này đã tăng cường thu mua tôm tại các nước sản xuất Đông Nam Á đặc biệt là Thái Lan và Việt Nam. Theo thống kê chưa đầy đủ của Trung Quốc, nguồn cung tôm thẻ của nước này so với nhu cầu trong năm 2016 vẫn thiếu hụt khoảng 300.000 tấn và con số này ngày càng gia tăng trong năm 2017

+ Ngày 26/07, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

26/07

25/07

24/07

21/07

20/07

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

185

185

185

185

185

60 con/kg

175

175

175

175

180

70 con/kg

170

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

155

160

90 con/kg

140

145

145

145

145

100 con/kg

130

135

135

135

135

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/07

22.695

22.765

22.695

22.775

22.680

22.770

3.337

3.395

3.326

3.403

21/07

22.700

22.770

22.695

22.775

22.680

22.770

3.334

3.392

3.325

3.402

24/07

22.690

22.760

22.690

22.770

22.680

22.770

3.329

3.388

3.323

3.400

25/07

22.695

22.765

22.680

22.760

22.670

22.760

3.338

3.396

3.330

3.407

26/07

22.695

22.765

22.685

22.765

22.670

22.760

3.338

3.393

3.323

3.400

Thay đổi

0.000

0.000

0.005

0.005

0.000

0.000

0.000

-0.003

-0.007

-0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo