Thị trường tôm ngày 26/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 26/5/2017

Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ tạm chững, nguồn cung tăng

Hiện nay tôm thẻ vụ 1 tại Tây Nam Bộ đã bắt đầu thu hoạch tuy nhiên sản lượng chưa nhiều nên giá chững. Trong tuần này, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-102.000 đ/kg. Giá tôm sú đá cỡ 20 con/kg ở mức 270.000 đ/kg; cỡ 40 con/kg ở mức 170.000-175.000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 210.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

Cỡ 60 con/kg

Cỡ 70 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

25/05-26/05

125.000

117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

100.000-102.000

22/05

125.000

117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

100.000-102.000

19/05

125.000

117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

100.000-102.000

18/05

125.000

117.000

110.000-112.000

105.000-107.000

100.000-102.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm sú (ướp đá) nguyên liệu tại Sóc Trăng, đ/kg

 

Cỡ 20 con/kg

Cỡ 30 con/kg

Cỡ 40 con/kg

25/05-26/05

260.000-280.000

190.000-220.000

175.000-180.000

22/05

260.000-280.000

190.000-220.000

175.000-180.000

19/05

260.000-280.000

190.000-220.000

175.000-180.000

18/05

260.000-280.000

190.000-220.000

175.000-180.000

16/05

260.000-280.000

190.000-220.000

175.000-180.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Trong tuần 19/05-25/05 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa giảm nhẹ, có mức từ 300.000-330.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 19/05-25/05 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg không đổi so với tuần 12/05-18/05.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

19/05-25/05

300000-330000

160000-180000

12/05-18/05

320000-340000

180000-190000

05/05-11/05

300000-340000

180000-190000

21/04-27/04

380000-400000

200000-240000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

19/05-25/05

 

330000

180000

80000

160000

125000

90000

12/05-18/05

 

330000

210000

100000

160000

140000

120000

05/05-11/05

 

350000

235000

130000

160000

140000

120000

21/04-27/04

 

365000

220000

150000

160000

130000

110000

14/04-20/04

 

365000

245000

175000

165000

130000

115000

07/04-13/04

 

360000

240000

170000

160000

125000

110000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

12/05-18/05

103000-105000

Hàng ít

05/05-12/05

110000-112000

Hàng ít

28/04-04/05

110000-112000

Hàng ít

14/04-20/04

110000-112000

Hàng ít

07/04-13/04

110000-112000

Hàng ít

31/03-06/04

110000-112000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 15/05-16/05

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/05/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tẩm bột đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

0.8

     8,550

16/05/2017

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đuôi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.69

     9,000

16/05/2017

Tôm thẻ chân trăng PD tươi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

LC

0.6

     5,850

16/05/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi xiên que đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6

     7,100

15/05/2017

Tôm thẻ nguyên con đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.21

     8,125

15/05/2017

Tôm thẻ thịt PD cấp đông

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

20

    13,950

15/05/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.9

     9,000

15/05/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.18

    10,778

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 15/05-16/05

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/05/2017

Tôm sú PD tẩm bột đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

2.5

    12,150

16/05/2017

Tôm sú PDTO tẩm bột đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

5

    11,950

16/05/2017

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4.76

    14,929

16/05/2017

Tôm sú vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

2.51

    12,400

16/05/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.27

    14,300

16/05/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.75

    13,700

15/05/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

1

    12,450

15/05/2017

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.47

    16,550

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến cuối tháng 5/2017, xã Kim Trung (Kim Sơn, Ninh Bình), bà con nuôi tôm trên địa bàn xã đã xuống giống được khoảng 1.623 vạn con tôm sú và 1.339 vạn con tôm thẻ trên tổng diện tích nuôi thả gần 242 ha.

Tin thế giới 

+ Ngày 26/05, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

26/05/17

195

175

160

155

150

140

135

25/05/17

195

175

160

155

150

140

135

24/05/17

195

175

170

165

155

145

140

23/05/17

195

175

170

165

155

145

140

22/05/17

195

175

170

165

160

150

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/05

22.660

22.730

22.645

22.730

22.640

22.740

3.264

3.321

3.258

3.334

23/05

22.660

22.730

22.650

22.720

22.630

22.730

3.264

3.322

3.258

3.334

24/05

22.650

22.720

22.640

22.720

22.630

22.730

3.263

3.321

3.258

3.333

25/05

22.650

22.720

22.630

22.710

22.630

22.730

3.265

3.319

3.266

3.324

26/05

22.680

22.750

22.660

22.740

22.660

22.760

3.283

3.340

3.276

3.352

Thay đổi

0.030

0.030

0.030

0.030

0.030

0.030

0.018

0.021

0.010

0.028

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo