Thị trường tôm ngày 26/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 26/4/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 26/4 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 81.000-83.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 60 con/kg

     

110000

110000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 14/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

TTR

4

        5,300

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng còn đầu lột vỏ chừa đuôi tẩm bột đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.25

        5,800

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, lột vỏ còn đuôi (PTO) hấp đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

DP

0.24

        8,300

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.94

        7,400

16/04/2019

Tôm thẻ hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.29

        8,875

16/04/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

6.24

        8,650

16/04/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

4.99

        8,846

14/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.77

     10,031

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 13/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

TNHH XNK TAY NAM

CIF

KC

0.14

        8,600

17/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Singapore

CANG VICT

CFR

TTR

6.04

     10,900

17/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Singapore

CANG VICT

CFR

TTR

1.06

     10,900

16/04/2019

Tôm sú sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

2.19

     15,212

16/04/2019

Tôm sú sản phẩm tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.92

     12,676

16/04/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

1.92

     12,015

16/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.5

        8,850

13/04/2019

Tôm sú bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.88

     12,444

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 26/4, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

26/4

25/4

24/4

23/4

22/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

130

130

130

80 con/kg

115

115

115

120

120

90 con/kg

105

105

105

105

105

100 con/kg

90

90

90

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/4

23.155

23.255

23.159

23.269

23.150

23.250

3.432

3.492

3.424

3.505

23/4

23.165

23.265

23.168

23.278

23.160

23.260

3.430

3.490

3.422

3.502

24/4

23.170

23.270

23.168

23.278

23.160

23.260

3.426

3.486

3.417

3.497

25/4

23.210

23.310

23.201

23.311

23.200

23.300

3.426

3.486

3.418

3.498

26/4

23.230

23.330

23.218

23.328

23.220

23.320

3.427

3.487

3.415

3.495

Thay đổi

0.020

0.020

0.017

0.017

0.020

0.020

0.001

0.001

-0.003

-0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo