Thị trường tôm ngày 26/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 26/4/2018

+ Trong tuần 13/4-19/4 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa giảm nhẹ, có mức từ 380.000-400.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 13/4-19/4 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg giảm mạnh 15.000 đ/kg so với tuần 6/4-12/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

13/4-19/4

380000-400000

160000-180000

6/4-12/4

380000-420000

160000-180000

30/3-5/4

380000-420000

160000-180000

23/3-29/3

380000-420000

160000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

13/4-19/4

 

480000

260000

180000

165000

125000

110000

6/4-12/4

 

480000

240000

160000

180000

140000

100000

30/3-5/4

 

460000

230000

130000

165000

115000

80000

23/3-29/3

 

480000

250000

150000

165000

120000

85000

16/3-22/3

 

460000

240000

150000

155000

110000

80000

9/3-15/3

 

450000

270000

140000

155000

115000

80000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

6/4-12/4

105000

Hàng ít

30/3-5/4

105000

Hàng ít

23/3-29/3

105000

Hàng ít

16/3-23/3

105000

Hàng ít

9/3-15/3

105000

Hàng ít

2/3-8/3

105000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Tại Bạc Liêu, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 77.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh), 80.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh).

Giá tôm sú quảng canh và tôm sú công nghiệp cỡ 60 con/kg cùng có mức 155000 đ/kg (tôm sống), cỡ 50 con/kg có mức 160000 đ/kg, cỡ 40 con/kg có mức 185000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

26/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

18/04/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

72000

73000-75000

73000-77000

83000-87000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

77000

78000-80000

78000-82000

88000-92000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

82000

83000-85000

83000-87000

93000-97000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

87000

88000-90000

88000-92000

98000-102000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

92000

93000-95000

93000-97000

103000-107000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 16/04-17/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.00

    11,600

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PD

Canada

CANG VICT

CFR

LC

0.59

    10,141

17/04/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Taiwan

CANG TIEN SA

CFR

TTR

0.11

    12,200

17/04/2018

Tôm thẻ vỏ không đầu xẻ lưng đông lạnh.

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.00

    11,813

16/04/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

13

     6,600

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tẩm bột hổn hợp và bột bánh mì chiên đông lạnh

USA

CANG VICT

DDP

TTR

2.31

    11,023

16/04/2018

Tôm the thit tươi đông lanh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.37

    10,000

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

5.44

     8,929

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 11/04-14/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

14/04/2018

Tôm sú hấp PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.75

    10,150

14/04/2018

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

     9,600

14/04/2018

Tôm sú bóc vỏ đông lạnh

China

CANG VICT

C&F

TTR

2.25

    14,200

13/04/2018

Tôm Sú PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.81

     9,700

13/04/2018

Tôm Sú PTO luộc đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.6

    10,150

13/04/2018

Tôm sú thịt đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.16

    12,600

11/04/2018

Tôm sú bóc vỏ đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.46

    14,200

11/04/2018

Tôm sú bóc vỏ đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.13

    14,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Vụ xuân hè năm 2018, toàn huyện Thái Thụy nuôi thả 1.200ha tôm, chủ yếu là tôm sú và tôm thẻ chân trắng, tập trung ở các xã ven biển như Thái Thượng, Thụy Hải, Thụy Xuân, Thụy Trường, Thái Đô.

Tin thế giới

+ Ngày 26/04, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi đó giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

26/04

25/04

24/04

23/04

20/04

40 con/kg

170

170

170

170

170

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

135

70 con/kg

130

130

130

130

125

80 con/kg

115

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

105

105

105

105

105

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tập đoàn sản xuất tôm CP Prima của Indonesia lo ngại về giá tôm thế giới giảm trong năm 2018. Giá tôm dự kiến tiếp tục giảm ít nhất trong 6 tháng tới.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/04

22.745

22.815

22.731

22.811

22.730

22.820

3.605

3.665

3.593

3.676

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

24/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.574

3.634

3.567

3.649

26/04

22.735

22.805

22.722

22.802

22.720

22.810

3.569

3.629

3.562

3.645

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

-0.005

-0.005

-0.005

-0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo