Thị trường tôm ngày 26/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 26/12/2017

+ Do ảnh hưởng của bão số 16 nên một số nhà máy tại Tây Nam Bộ dừng thu mua từ ngày 25/12 để cho công nhân nghỉ ngày 26/12. Tuy nhiên do bão không đổ bộ vào đất liền nên diện tích tôm không bị thiệt hại. Giá tôm thẻ hôm nay tạm chững so với cuối tuần trước.

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg dao động ở mức 103.000-106.000 đ/kg. Giá tôm sú cỡ 30 con/kg ở mức 210.000-220.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

26/12

22/12

20/12

18/12

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

103000-106000

103000-106000

103000-106000

103000-106000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

108000-111000

108000-111000

108000-111000

108000-111000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

113000-116000

113000-116000

113000-116000

113000-116000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

118000-121000

118000-121000

118000-121000

118000-121000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

26/12

22/12

20/12

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

99000-101000

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

104000-106000

104000-106000

104000-106000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

109000-111000

109000-111000

109000-111000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

114000-116000

114000-116000

114000-116000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

119000-121000

119000-121000

119000-121000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 16/12-19/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/12/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.56

    12,450

19/12/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Spain

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.17

     7,650

19/12/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

10.43

    16,093

19/12/2017

Tôm thẻ xẻ bướm tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5.42

     6,000

18/12/2017

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

Czech

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5.01

     4,100

16/12/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

3.14

    15,714

16/12/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

1.95

    13,000

16/12/2017

Tôm the tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.2

    12,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 16/12-19/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

19/12/2017

Tôm sú đông lạnh

Spain

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.2

    10,900

19/12/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh PD

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4

    10,900

18/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.09

    17,857

18/12/2017

Tôm sú nguyên con đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.17

     9,100

18/12/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.81

    18,298

18/12/2017

Tôm sú CPTO hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.53

     1,432

16/12/2017

Tôm sú PTO đông lạnh

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

2.77

    19,286

16/12/2017

Tôm sú HLSO đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

1.63

    14,317

 

Nguồn: Số liệu TCHQ                             

Tin thế giới

+ Ngày 26/12, giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg, 70 con/kg và 80 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

26/12

25/12

22/12

21/12

20/12

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

180

175

175

175

180

70 con/kg

170

165

165

165

170

80 con/kg

165

160

155

155

155

90 con/kg

140

140

135

135

140

100 con/kg

130

130

125

125

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/12

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.409

3.469

3.402

3.481

21/12

22.680

22.750

22.670

22.750

22.660

22.750

3.423

3.483

3.416

3.495

22/12

22.675

22.745

22.670

22.750

22.660

22.750

3.428

3.472

3.415

3.495

25/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.432

3.477

3.414

3.499

26/12

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.444

3.504

3.436

3.516

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.012

0.027

0.022

0.017

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo