Thị trường tôm ngày 25/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 25/8/2017

+ Tại Hà Tĩnh, giá tôm ướp đá loại trung bình 100 con/kg và 50 con/kg có mức khoảng 117.000 đ/kg và 145.000 đ/kg. Giá tôm sống loại 40 con/kg và 50 con/kg hiện khoảng 200.000 đ/kg và 180.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá tại Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

Chủng loại

25/8/2017

23/8/2017

17/8/2017

15/8/2017

Tôm thẻ chân trắng 150 con/kg

 

100,000

   

Tôm thẻ chân trắng 120 con/kg

107,000

105,000

105000-106000

108,000

Tôm thẻ chân trắng 110 con/kg

112,000

110,000

110000-111000

113,000

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

117,000

113,000

115000-116000

118,000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

122,000

118,000

120000-121000

123,000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

127,000

123,000

125000-126000

128,000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

132,000

128,000

130000-131000

133,000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 14/08-15/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

15/08/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7

    11,900

15/08/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

9

     6,800

15/08/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi tẩm bột sơ chiên đông lạnh

USA

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

9.94

     9,500

15/08/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

TTR

1.57

    10,714

14/08/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.07

     9,150

14/08/2017

Tôm thẻ nguyên con hấp đông lạnh

United Kingdom

CANG TIEN SA

CFR

TTR

2

     9,113

14/08/2017

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Qatar

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

CAD

0.5

     6,850

14/08/2017

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

16.21

    10,944

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 14/08-15/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

15/08/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4.09

    16,960

15/08/2017

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.5

     9,100

15/08/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi tẩm bột đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CFR

TTR

3.09

    16,423

15/08/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.6

     9,300

15/08/2017

Tôm sú nguyên con đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

8.75

    11,900

15/08/2017

Tôm sú Nobashi tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CFR

LC

2.4

    16,917

14/08/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Netherlands

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

LC

1.83

    10,200

14/08/2017

Tôm sú luộc lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.01

    10,456

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới 

+ Ngày 25/08, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

25/08

24/08

23/08

22/08

21/08

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

185

60 con/kg

180

180

180

180

175

70 con/kg

175

175

175

175

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

145

145

145

145

140

100 con/kg

135

135

130

130

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.377

3.433

3.370

3.448

22/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.380

3.436

3.375

3.453

23/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.382

3.438

3.375

3.453

24/08

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.383

3.440

3.378

3.456

25/08

22.700

22.770

22.685

22.765

22.680

22.770

3.382

3.438

3.377

3.455

Thay đổi

0.005

0.005

0.005

0.005

0.000

0.000

-0.001

-0.002

-0.001

-0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo