Thị trường tôm ngày 25/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 25/5/2017

+ Tại Hà Tĩnh, tôm thẻ đã bắt đầu vào mùa thu hoạch, lượng tôm tăng nên giá tiếp tục giảm. Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái Trung Quốc thu mua tại đầm ở mức 105.000-110.000 đ/kg (tùy màu sắc tôm). Đối với tôm thẻ oxy, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 115.000-120.000 đ/kg giảm 5000 đ/kg so với tuần trước.

Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá tại Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

 

Cỡ 70 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 100 con/kg

25/05

120.000-125.000

115.000-120.000

105.000-110.000

15/05

125.000

120.000

110.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ sống (oxy) tại Nghệ An, Hà Tĩnh (thương lái mua tại đầm), đ/kg

 

Cỡ 60 con/kg

Cỡ 70 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 100 con/kg

25/05

 

 

125.000

115.000

15/05

Lượng ít

Lượng ít

130.000

120.000

10/05

 

150.000

        145.000

135.000

03/05-04/05

-

155.000

150.000

135.000

25/04

200.000

165.000

150.000

140.000

19/04

 

 

 

148.000

18/04

 

 

 

148.000

11/04

 

 

 

148.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 12/05-18/05 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 320.000-340.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 12/05-18/05 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg không đổi so với tuần 05/05-11/05.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

12/05-18/05

320000-340000

180000-190000

05/05-11/05

300000-340000

180000-190000

21/04-27/04

380000-400000

200000-240000

14/04-20/04

330000-360000

180000-200000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

12/05-18/05

 

330000

210000

100000

160000

140000

120000

05/05-11/05

 

350000

235000

130000

160000

140000

120000

21/04-27/04

 

365000

220000

150000

160000

130000

110000

14/04-20/04

 

365000

245000

175000

165000

130000

115000

07/04-13/04

 

360000

240000

170000

160000

125000

110000

31/03-06/04

 

340000

225000

150000

160000

120000

105000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

05/05-12/05

110000-112000

Hàng ít

28/04-04/05

110000-112000

Hàng ít

14/04-20/04

110000-112000

Hàng ít

07/04-13/04

110000-112000

Hàng ít

31/03-06/04

110000-112000

Hàng ít

24/03-30/03

97000-107000

Hàng ít

Nguồn: Vasep        

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 15/05-16/05

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/05/2017

Tôm thẻ PTO (lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CFR

LC

11.34

     6,600

16/05/2017

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đuôi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

3.33

     9,500

16/05/2017

Tôm thẻ chân trăng PD tươi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

LC

0.5

     7,150

16/05/2017

Tôm thẻ chân trắng CPDTO hấp đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2

     8,350

15/05/2017

Tôm thẻ hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.35

    12,400

15/05/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.6

     9,650

15/05/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Australia

CANG VICT

CFR

TTR

4.5

    11,000

15/05/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.39

    10,818

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 15/05-16/05

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/05/2017

Tôm sú PD tẩm bột đông lạnh

Australia

CATLAI OPENPORT

CFR

TTR

0.8

    10,300

16/05/2017

Tôm sú PTO tẩm bột đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

0.99

     8,409

15/05/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CATLAI OPENPORT

FOB

TTR

0.5

    12,000

15/05/2017

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.27

    13,450

15/05/2017

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.35

    13,750

15/05/2017

Tôm sú PUD đông lạnh loại B

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.66

    15,700

15/05/2017

Tôm sú PUD đông lạnh loại A và AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.57

    15,900

15/05/2017

Tôm sú hấp đông lạnh

China

CK HOANH MO

DAF

TTR

1.05

    10,533

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến trung tuần tháng 5/2017, nông dân Bạc Liêu đã thả nuôi vụ tôm mới trên diện tích hơn 102.160ha. Trong đó, diện tích áp dụng mô hình nuôi thâm canh - bán thâm canh gần 47.000ha. Tuy nhiên, do ảnh hưởng thời tiết nắng nóng nên diện tích tôm nuôi bị thiệt hại cũng khá cao với trên 1.800ha.

Tin thế giới

+ Ngày 25/05, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg và 50 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm 5-10 baht/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

25/05/17

195

175

160

155

150

140

135

24/05/17

195

175

170

165

155

145

140

23/05/17

195

175

170

165

155

145

140

22/05/17

195

175

170

165

160

150

140

19/05/17

195

175

170

165

160

150

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo Cơ quan phát triển xuất khẩu các sản phẩm thủy sản (MPEA), số lô hàng tôm của Ấn Độ bị EU từ chối đã liên tục giảm trong 5 năm qua. Tỷ lệ số lô hàng thủy sản bị từ chối gần đây của Ấn Độ vào EU duy trì ở mức trung bình 5%/năm.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/05

22.660

22.730

22.655

22.735

22.640

22.740

3.265

3.322

3.259

3.334

22/05

22.660

22.730

22.645

22.730

22.640

22.740

3.264

3.321

3.258

3.334

23/05

22.660

22.730

22.650

22.720

22.630

22.730

3.264

3.322

3.258

3.334

24/05

22.650

22.720

22.640

22.720

22.630

22.730

3.263

3.321

3.258

3.333

25/05

22.650

22.720

22.630

22.710

22.630

22.730

3.265

3.319

3.266

3.324

Thay đổi

0.000

0.000

-0.010

-0.010

0.000

0.000

0.002

-0.002

0.008

-0.009

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo