Thị trường tôm ngày 25/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 25/4/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 25/4 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 81.000-83.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 25/4, Stapimex chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-99.000 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng), không đổi so với hôm 20/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

19/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 60 con/kg

   

110000

110000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

19/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ tại nhà máy Stapimex, nghìn đồng/kg

 

A1 (độ ẩm <76)

A2 (độ ẩm 76-76.6)

A3 (độ ẩm 76.7-77.3)

A4 (độ ẩm 77.4-78)

A5 (độ ẩm 78.1-79.5)

 

25/4

20/4

25/4

20/4

25/4

20/4

25/4

20/4

25/4

20/4

20 con/kg

198

201

195

198

192

195

187

190

183

186

25 con/kg

180

186

177

183

174

180

169

175

165

171

30 con/kg

159

166

156

163

153

160

148

155

144

151

35 con/kg

150

155

147

152

145

150

139

144

135

140

40 con/kg

144

147

141

144

139

142

133

136

129

132

45 con/kg

135

140

132

137

130

135

124

129

120

125

50 con/kg

132

136

129

133

127

131

121

125

117

121

55 con/kg

128

130

125

127

123

125

118

120

114

116

60 con/kg

120

120

117

117

115

115

109

109

105

105

70 con/kg

108

108

105

105

103

103

97

97

93

93

80 con/kg

103

103

100

100

98

98

92

92

88

88

90 con/kg

101

101

98

98

96

96

90

90

86

86

100 con/kg

99

99

96

96

94

94

88

88

84

84

110 con/kg

97

97

94

94

92

92

86

86

82

82

120 con/kg

95

95

92

92

90

90

84

84

80

80

130 con/kg

93

93

90

90

88

88

82

82

78

78

140 con/kg

91

91

88

88

86

86

80

80

76

76

150 con/kg

84

84

81

81

79

79

73

73

69

69

155 con/kg

79

79

76

76

74

74

68

68

64

64

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 14/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm thẻ nguyên con HOSO cấp đông

Singapore

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

15.36

        8,650

17/04/2019

Tôm thẻ tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

9.18

     13,600

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

2.87

     11,900

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.45

        6,200

16/04/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.16

        9,950

16/04/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.44

     10,100

16/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

13.10

        7,783

14/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

15.02

     13,228

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 13/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm sú bỏ đầu, lột vỏ còn đuôi (PTO) nhúng đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

DP

0.81

        9,800

17/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

TNHH XNK TAY NAM

CIF

KC

10.28

        7,600

16/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4

        7,550

13/04/2019

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.54

     10,800

13/04/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.36

        7,000

13/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DA

4

        6,000

13/04/2019

Tôm sú PD, normal treated

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.45

     12,100

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 25/4, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

25/4

24/4

23/4

22/4

19/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

130

130

130

80 con/kg

115

115

120

120

120

90 con/kg

105

105

105

105

110

100 con/kg

90

90

90

90

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/4

23.160

23.260

23.160

23.270

23.150

23.250

3.433

3.493

3.424

3.505

22/4

23.155

23.255

23.159

23.269

23.150

23.250

3.432

3.492

3.424

3.505

23/4

23.165

23.265

23.168

23.278

23.160

23.260

3.430

3.490

3.422

3.502

24/4

23.170

23.270

23.168

23.278

23.160

23.260

3.426

3.486

3.417

3.497

25/4

23.210

23.310

23.201

23.311

23.200

23.300

3.426

3.486

3.418

3.498

Thay đổi

0.040

0.040

0.033

0.033

0.040

0.040

0.000

0.000

0.001

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo