Thị trường tôm ngày 25/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 25/10/2017

+ Tại Sóc Trăng, giá tôm thẻ nguyên liệu không đổi. Đối với tôm thẻ 100 con/kg không kiểm tra kháng sinh 105000 đ/kg; cõ 80 con/kg có mức 115000 đ/kg.

Trong khi đó, giá tôm sú tiếp tục giảm nhẹ: cỡ 40 con/kg ở mức 155000-160000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 190000-200000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

25/10

23/10

17/10

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000

105000

104000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000

110000

109000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000

115000

114000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000

120000

119000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

125000

125000

122000

Tôm sú cỡ 20 con/kg

250000-260000

270000-280000

280000-290000

Tôm sú cỡ 30 con/kg

190000-200000

210000-220000

220000-230000

Tôm sú cỡ 40 con/kg

155000-160000

175000-180000

180000-190000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 16/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

0.23

    13,668

17/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

LC

3.93

    10,988

17/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

1.56

    11,000

17/10/2017

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Canada

CANG VICT

C&F

TTR

6.04

    11,515

16/10/2017

Tôm thẻ chân trắng lăn bột đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

8.7

     5,750

16/10/2017

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Germany

CANG TIEN SA

CFR

TTR

2

    10,813

16/10/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.62

    10,350

16/10/2017

Tôm thẻ thịt đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.04

    10,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 14/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Canada

CANG VICT

C&F

TTR

2.97

    15,455

16/10/2017

Tôm sú tẩm bột đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.07

     8,939

16/10/2017

Tôm sú vỏ tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.43

    14,000

14/10/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.14

    14,800

14/10/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.19

    14,200

14/10/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

0.92

    13,455

14/10/2017

Tôm sú PUD tươi đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.09

    18,200

14/10/2017

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.04

     8,350

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 25/10, giá tôm thẻ tát cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

25/10

24/10

23/10

20/10

19/10

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

170

170

70 con/kg

165

165

165

165

160

80 con/kg

155

155

155

150

150

90 con/kg

140

140

140

130

130

100 con/kg

130

130

130

125

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/10

22.685

22.755

22.670

22.750

22.670

22.760

3.401

3.458

3.393

3.471

20/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.408

3.467

3.399

3.478

23/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.405

3.464

3.396

3.475

24/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.395

3.454

3.386

3.465

25/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.397

3.456

3.389

3.467

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.002

0.002

0.003

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo