Thị trường tôm ngày 25/1/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 25/1/2018

+ Tại Thuận Mỹ (Châu Thành, Long An) giá tôm thẻ 100 con/kg ở mức 102.000 đ/kg; cỡ 80 con/kg ở mức 112.000 đ/kg.

Tại Trà Vinh, giá tôm thẻ 100 con/kg ở mức 105.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Long An (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

25/01/2018

23/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

102000

102000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

107000

107000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

112000

112000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

117000

117000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Trà Vinh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

25/01/2018

15/01/2018

12/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000

105000

105000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000

110000

110000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000

115000

115000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000

120000

120000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 13/01-16/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/01/2018

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

1.91

    11,333

16/01/2018

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

2.25

    10,667

16/01/2018

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

DDP

TTR

6.96

    14,978

15/01/2018

Tôm thẻ chân trắng CPD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.39

    11,940

13/01/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PD

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

9.07

    11,023

13/01/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

South Africa

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.99

     7,600

13/01/2018

Tôm thẻ hấp lột vỏ. bỏ đầu, còn đuôi có nước sốt đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.11

    14,790

13/01/2018

Tôm thẻ hấp PD đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.2

    10,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 12/01-16/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/01/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh loại I

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

2.15

    10,187

16/01/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh loại I

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

1.85

    10,187

16/01/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh loại I

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

1.15

    10,187

16/01/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh loại II

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

0.40

     5,094

15/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.08

    10,564

14/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

6.97

    10,569

12/01/2018

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

2.51

     8,250

12/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

6.97

    10,569

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Sở NN & PTNT tỉnh Khánh Hòa đã có hướng dẫn lịch thời vụ nuôi tôm nước lợ năm 2018. Cụ thể, đối với tôm sú, thời gian thả giống từ tháng 3 đến tháng 8; tôm thẻ chân trắng, thời gian thả giống từ nửa cuối tháng 2 đến tháng 9. Đối với nuôi tôm sú thâm canh, bán thâm canh chỉ nên nuôi 1 vụ/năm; nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh, bán thâm canh và nuôi tôm sú quảng canh cải tiến chỉ nên nuôi 2 vụ/năm, cần có thời gian ngắt vụ khoảng 1, 2 tháng để diệt mầm bệnh, cải tạo môi trường. Riêng những vùng nuôi cao, ít ảnh hưởng của lũ lụt có thể thả tôm giống vào vụ 3.

Tin thế giới

+ Ngày 25/01, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

25/01

24/01

23/01

22/01

19/01

40 con/kg

205

205

205

205

205

50 con/kg

195

195

195

195

195

60 con/kg

185

185

185

185

185

70 con/kg

170

170

170

170

180

80 con/kg

155

155

155

160

170

90 con/kg

140

140

140

140

150

100 con/kg

130

130

130

135

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/01

22.675

22.745

22.667

22.747

22.650

22.740

3.508

3.568

3.441

3.521

22/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.516

3.576

3.510

3.591

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.516

3.576

3.509

3.590

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.535

3.595

3.528

3.610

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

0.019

0.019

0.018

0.020

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo