Thị trường tôm ngày 24/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 24/8/2017

+ Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ không đổi so với ngày hôm qua (23/08). Các thương lái thu mua tại đầm với giá : tôm thẻ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg.

Giá tôm sú thương lái mua tại đầm tăng: cỡ 20 con/kg ở mức 290.000 đ/kg; cỡ 30 con/kg ở mức 228.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

24/08

23/08

22/08

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-95000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-100000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-105000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-110000

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

100000-112000

100000-112000

100000-115000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/08

23/08

22/08

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-95000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-100000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-105000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-110000

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

100000-112000

100000-112000

100000-115000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/08

23/08

22/08

Tôm thẻ chân trắng 100 con/kg

90000-92000

90000-92000

90000-95000

Tôm thẻ chân trắng 90 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-100000

Tôm thẻ chân trắng 80 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-105000

Tôm thẻ chân trắng 70 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-110000

Tôm thẻ chân trắng 60 con/kg

100000-112000

100000-112000

100000-115000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 14/08-15/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

15/08/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7

    10,500

15/08/2017

Tôm thẻ bỏ đầu hấp đông lạnh

Japan

DA NANG

CPT

TTR

0.25

    20,000

15/08/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

1.52

    11,071

15/08/2017

Tôm thẻ thịt chân trắng PTO luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

16.33

    10,496

14/08/2017

Tôm thẻ tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.24

    10,000

14/08/2017

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2

     7,800

14/08/2017

Tôm thẻ thịt đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.54

     9,900

14/08/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

6.12

    11,986

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 14/08-15/08

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

15/08/2017

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.36

    14,317

15/08/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.92

    12,996

15/08/2017

Tôm sú PUD tươi đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.54

    16,000

15/08/2017

Tôm sú PUD tươi đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.10

    14,000

15/08/2017

Tôm Sú PUD BLOCK đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.23

    16,400

14/08/2017

Tôm sú luộc lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.49

     9,226

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Phòng NN&PTNT huyện Tân Phú Đông (Tiền Giang), toàn huyện có 3.084,4 ha nuôi tôm nước mặn, trong đó diện tích tôm công nghiệp khoảng 1.100 ha, còn lại nuôi theo hình thức quảng canh.

Tin thế giới

+ Ngày 24/08, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với ngày hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

24/08

23/08

22/08

21/08

18/08

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

185

185

60 con/kg

180

180

180

175

175

70 con/kg

175

175

175

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

155

90 con/kg

145

145

145

140

140

100 con/kg

135

130

130

125

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.375

3.431

3.368

3.446

21/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.377

3.433

3.370

3.448

22/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.380

3.436

3.375

3.453

23/08

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.382

3.438

3.375

3.453

24/08

22.695

22.765

22.680

22.760

22.680

22.770

3.383

3.440

3.378

3.456

Thay đổi

0.005

0.005

0.000

0.000

0.010

0.010

0.001

0.002

0.003

0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo